Some updates
This commit is contained in:
@@ -58,20 +58,20 @@ Nếu muốn mở một trang nào đó của Mục lục, thì bạn có thể
|
||||
02. Mục lục ← bạn đang xem mục này
|
||||
03. Dự án Techmino: Trang web chính thức, Dự án trên GitHub, Discord
|
||||
04. Ủng hộ cho tác giả của Techmino
|
||||
05. Tetris và các thuật ngữ
|
||||
05A. Các yếu tố chính làm nên game Tetris hiện đại: Next, Hold, Swap, Topping out, Vùng đệm, Vùng biến mất
|
||||
05B. Gạch: Hình dạng, màu, hướng và tên của gạch
|
||||
05C. Hệ thống xoay gạch: ARS, ASC, ASC+, BRS, BiRS, C2RS, C2sym, NRS, SRS, SRS+, TRS, XRS
|
||||
05D. Hệ thống điều khiển: IRS, IHS, IMS
|
||||
05E. Cách kiểu xáo gạch: Túi 7 gạch, His, EZ-Start, Reverb, C2; và một vấn đề Drought & Flood của một vài kiểu xáo.
|
||||
05F. Thông số
|
||||
05F1. Thông số của game: Tốc độ rơi, 20G, Lockdown Delay, Spawn & Clear delay, ARE, Line ARE, Death ARE
|
||||
05F2. Thông số điều khiển: DAS & ARR, DAS cut, Hiệu chỉnh DAS, Auto-lock cut, SDF
|
||||
05G. Điều khiển
|
||||
05G1. Tốc độ: LPM, PPS, BPM, KPM, KPP
|
||||
05G2. Kỹ thuật: Hypertapping, Rolling, Finesse
|
||||
05G3. Độ trễ đầu vào
|
||||
05H. Khả năng tấn công
|
||||
05. Các yếu tố chính làm nên game Tetris hiện đại:
|
||||
* Next, Hold, Swap, Topping out, Vùng đệm, Vùng biến mất
|
||||
05A. Gạch: Hình dạng, màu, hướng và tên của gạch
|
||||
05B. Hệ thống xoay gạch: ARS, ASC, ASC+, BRS, BiRS, C2RS, C2sym, NRS, SRS, SRS+, TRS, XRS
|
||||
05C. Hệ thống điều khiển: IRS, IHS, IMS
|
||||
05D. Cách kiểu xáo gạch: Túi 7 gạch, His, EZ-Start, Reverb, C2; và một vấn đề Drought & Flood của một vài kiểu xáo.
|
||||
05E. Thông số
|
||||
05E1. Thông số của game: Tốc độ rơi, 20G, Lockdown Delay, Spawn & Clear delay, ARE, Line ARE, Death ARE
|
||||
05E2. Thông số điều khiển: DAS & ARR, DAS cut, Hiệu chỉnh DAS, Auto-lock cut, SDF
|
||||
05F. Điều khiển
|
||||
05F1. Tốc độ: LPM, PPS, BPM, KPM, KPP
|
||||
05F2. Kỹ thuật: Hypertapping, Rolling, Finesse
|
||||
05F3. Độ trễ đầu vào
|
||||
05G. Khả năng tấn công
|
||||
* APM, SPM, DPM, RPM, ADPM, APL
|
||||
* Tấn công & Phòng thủ
|
||||
* Combo, Spike, Debt, Passthrough
|
||||
@@ -82,13 +82,13 @@ Nếu muốn mở một trang nào đó của Mục lục, thì bạn có thể
|
||||
"nhom02 index2 mucluc2",
|
||||
"help",
|
||||
[[
|
||||
05I. Hành động bất cẩn (Mis-): Misdrop, Mishold
|
||||
05J. Spin: (Mini)/(All-)/(T-)/(O-) spin; Fin, Neo, Iso
|
||||
05K: Kỹ thuật xóa hàng:
|
||||
05H. Hành động bất cẩn (Mis-): Misdrop, Mishold
|
||||
05I. Spin: (Mini)/(All-)/(T-)/(O-) spin; Fin, Neo, Iso
|
||||
05J: Kỹ thuật xóa hàng:
|
||||
* Single, Double, Triple, Techrash, Tetris
|
||||
* TSS, TSD, TST, MTSS, MSTSD
|
||||
* Perfect Clear, Half Perfect Clear
|
||||
05L. Các thuật ngữ khác: sub, 'Doing Research', Bone block
|
||||
05K. Các thuật ngữ khác: sub, 'Doing Research', Bone block
|
||||
|
||||
06. Các game xếp gạch
|
||||
(Danh sách rất dài, gõ trên thanh tìm kiếm "nhom06" để xem danh sách đầy đủ)
|
||||
@@ -188,12 +188,9 @@ Cũng như cùng thử nghiệm với sản phẩm và tính năng mới. Hay đ
|
||||
{"=[NHÓM 05]=",
|
||||
"nhom05",
|
||||
"name",
|
||||
"NHÓM 05: TETRIS VÀ CÁC THUẬT NGỮ",
|
||||
},
|
||||
{">A|Các yếu tố chính",
|
||||
"nhom05a",
|
||||
"name",
|
||||
[[
|
||||
NHÓM 05: CÁC YẾU TÓ TẠO NÊN TETRIS HIỆN ĐẠI
|
||||
|
||||
Khái niệm về trò chơi Tetris hay trò chơi xếp gạch “hiện đại” khá là mờ nhạt.
|
||||
Nói chung, một game xếp gạch hiện đại thường sẽ bám sát theo Tetris Design Guideline (Bộ nguyên tắc thiết kế cho Tetris).
|
||||
|
||||
@@ -211,22 +208,22 @@ Dưới đây là các yếu tố chính để làm nên Tetris, tuy nhiên chú
|
||||
]],
|
||||
},
|
||||
{"Next (Kế/Tiếp)",
|
||||
"nhom05a preview",
|
||||
"nhom05 preview",
|
||||
"term",
|
||||
"Hiện một vài gạch tiếp theo sẽ xuất hiện. Có một kỹ năng cần thiết để lên kế hoạch trước nơi đặt các gạch từ hàng đợi NEXT.",
|
||||
},
|
||||
{"Hold (Giữ)",
|
||||
"nhom05a hold",
|
||||
"nhom05 hold",
|
||||
"term",
|
||||
"Lưu gạch hiện tại của bạn để sử dụng sau này; và lấy gạch đã giữ trước đó nếu đã giữ gạch trước đó rồi, hoặc lấy gạch tiếp theo từ NEXT, để dùng. Bạn chỉ có thể giữ gạch 1 lần.\n\n*Chỉ có trên Techmino*: Techmino có một tính năng gọi là “In-place Hold” (“Giữ ngay tại chỗ”). Khi được bật thì gạch được lấy ra từ Hold sẽ xuất hiện ngay tại vị trí gạch đang rơi, thay vì xuất hiện ngay ở trên cùng bảng",
|
||||
},
|
||||
{"Swap",
|
||||
"nhom05a hold",
|
||||
"nhom05 hold",
|
||||
"term",
|
||||
"Tương tự như *Hold*, nhưng sẽ lấy gạch tiếp theo từ Next; gạch đang rơi hiện tại sẽ đứng cuối hàng. Bạn chỉ có thể đổi gạch một lần trong đa số trương hợp.",
|
||||
},
|
||||
{"Topping out",
|
||||
"nhom05a topout toppingout game over",
|
||||
"nhom05 topout toppingout game over",
|
||||
"term",
|
||||
[[
|
||||
Một tựa game xếp gạch hiện đại thường có 3 điều kiện để “game over”:
|
||||
@@ -237,38 +234,38 @@ Techmino không kiểm tra điều kiện Lock out và Top out.
|
||||
]],
|
||||
},
|
||||
{"Vùng đệm",
|
||||
"nhom05a invisible buffer zone",
|
||||
"nhom05 invisible buffer zone",
|
||||
"term",
|
||||
"Tên tiếng Anh: “Buffer Zone”. Chỉ những hàng từ hàng thứ 21-40, vùng này là vùng ở trên vùng nhìn thấy của bảng. Bởi vì gạch có thể cao hơn vùng nhìn thấy (thường xảy ra nếu có quá nhiều rác tới cùng một lúc) cho nên vùng đệm được tạo ra để cho phép những gạch ở trên cao có thể quay lại (sau) khi người chơi xóa hàng rác. Ngoài ra, vùng đệm thường nằm ở độ cao từ 21-40 vì chúng có thể áp dụng cho hầu hết các trường hợp. Tuy nhiên vẫn có những trường hợp ngoại lệ, hãy tham khảo “Vanish Zone” để biết thêm thông tin chi tiết",
|
||||
},
|
||||
{"Vùng biến mất",
|
||||
"nhom05a gone vanish zone",
|
||||
"nhom05 gone vanish zone",
|
||||
"term",
|
||||
"Tên tiếng Anh: “Vanish Zone”. Chỉ những hàng từ hàng thứ 40 và cao hơn. Chỉ có thể phát hiện ra bằng cách sử dụng C4W và đống hàng rác. Bình thường, nếu có gạch nào đụng vào vùng biến mất thì game sẽ crash ngay.\nTuy nhiên, có một số game có những phản ứng khác nhau. Một số game sẽ bị lỗi và sập khi có gạch đi vào vùng biến mất (ví dụ như Tetris Online). Riêng ở một số game thì game sẽ có hành động lạ (bạn có thể tham khảo video này, hãy nhấn vào nút “Mở link” để mở video).\n\nThông tin thêm: Jstris không có vùng đệm, chỉ có vùng biến mất được đặt từ hàng thứ 22.",
|
||||
"https://youtu.be/z4WtWISkrdU",
|
||||
},
|
||||
{">B|Gạch",
|
||||
"nhom05b",
|
||||
{">A|Gạch",
|
||||
"nhom05a",
|
||||
"name",
|
||||
"1 Mino | 1 Domino | 2 Trimino | 7 Tetromino | 18 Pentomino",
|
||||
},
|
||||
{"H.dạng của Tetro.",
|
||||
"nhom05b hình dạng của tetro. hình dạng của tetromino"..tetromino,
|
||||
"nhom05a hình dạng của tetro. hình dạng của tetromino"..tetromino,
|
||||
"term",
|
||||
"Trong những game xếp gạch chuẩn, tất cả toàn bộ gạch đều là Tetromino. Tức là, những gạch này được liên kết bởi 4 ô, bám dính vào mặt chứ không bám vào góc.\n\nCó 7 loại Tetromino, (nếu ta cho phép xoay nhưng không được lật ngang hay dọc). 7 Tetromino này được đặt tên theo hình dạng của chúng. Đó là Z, S, J, L, T, O, và I. Hãy xem mục “Gạch & tên tương ứng” để có thêm thông tin.",
|
||||
},
|
||||
{"Màu của Tetromino",
|
||||
"nhom05b màu"..tetromino,
|
||||
"nhom05a màu"..tetromino,
|
||||
"term",
|
||||
"Nhiều game xếp gạch hiện đại, từ chính thức tới fan làm, đã và đang sử dụng cùng một bảng màu duy nhất cho Tetromino. Những màu này bao gồm:\nZ - Đỏ, S - Lục, J - Lam, L - Cam, T - Tím, O - Vàng, và I - Lục lam.\n\nTechmino cũng sử dụng bảng màu này để tô màu cho Tetromino.",
|
||||
},
|
||||
{"Gạch & tên tg. ứng",
|
||||
"nhom05b mino gạch & tên tương ứng gạch và tên tương ứng"..tetromino,
|
||||
"nhom05a mino gạch & tên tương ứng gạch và tên tương ứng"..tetromino,
|
||||
"term",
|
||||
"Đây là danh sách gạch mà Techmino sử dụng cùng với tên tương ứng của chúng:\nTetromino:\nZ: "..CHAR.mino.Z..", S: "..CHAR.mino.S..", J: "..CHAR.mino.J..", L: "..CHAR.mino.L..", T: "..CHAR.mino.T..", O: "..CHAR.mino.O..", I: "..CHAR.mino.I..";\n\nPentomino:\nZ5: "..CHAR.mino.Z5..", S5: "..CHAR.mino.S5..", P: "..CHAR.mino.P..", Q: "..CHAR.mino.Q..", F: "..CHAR.mino.F..", E: "..CHAR.mino.E..", T5: "..CHAR.mino.T5..", U: "..CHAR.mino.U..", V: "..CHAR.mino.V..", W: "..CHAR.mino.W..", X: "..CHAR.mino.X..", J5: "..CHAR.mino.J5..", L5: "..CHAR.mino.L5..", R: "..CHAR.mino.R..", Y: "..CHAR.mino.Y..", N: "..CHAR.mino.N..", H: "..CHAR.mino.H..", I5: "..CHAR.mino.I5..";\n\nTrimino, Domino, and Mino:\nI3: "..CHAR.mino.I3..", C: "..CHAR.mino.C..", I2: "..CHAR.mino.I2..", O1: "..CHAR.mino.O1..".",
|
||||
},
|
||||
{"Hướng gạch",
|
||||
"nhom05b 0r2l 02 20 rl lr"..tetromino,
|
||||
"nhom05a 0r2l 02 20 rl lr"..tetromino,
|
||||
"term",
|
||||
[[
|
||||
Trong hệ thống xoay SRS và các biến thể của SRS, có một hệ thống tiêu chuẩn sử dụng số và chữ cái để mô tả hướng của các gạch:
|
||||
@@ -283,8 +280,8 @@ Ví dụ:
|
||||
2→R nghĩa là xoay gạch ngược chiều kim đồng hồ, từ hướng 180° (2) sang hướng bên phải (R).
|
||||
]],
|
||||
},
|
||||
{">C|Hệ thống xoay",
|
||||
"nhom05c",
|
||||
{">B|Hệ thống xoay",
|
||||
"nhom05b",
|
||||
"name",
|
||||
[[
|
||||
Một hệ thống để xác định cách gạch xoay.
|
||||
@@ -295,27 +292,27 @@ Một hệ thống để xác định cách gạch xoay.
|
||||
]]
|
||||
},
|
||||
{"ARS",
|
||||
"nhom05c arikrotationsystem atarirotationsystem",
|
||||
"nhom05b arikrotationsystem atarirotationsystem",
|
||||
"term",
|
||||
"Có thể chỉ 1 trong 2 hệ thống sau:\nArika Rotation System (Hệ thống xoay Arika): hệ thống xoay được dùng trong series game Tetris: The Grand Master.\nAtari Rotation System (Hệ thống xoay Atari), hệ thống xoay luôn căn chỉnh các gạch ở trên cùng bên trái khi xoay.",
|
||||
},
|
||||
{"ASC",
|
||||
"nhom05c ascension",
|
||||
"nhom05b ascension",
|
||||
"term",
|
||||
"Hệ thống xoay được dùng trong Ascension - một bản clone của Tetris. Tất cả các gạch đều sử dụng chung một bảng đá tường (một dành cho xoay phải, một dành cho xoay trái), và vùng đá nằm trong khoảng cách ± 2 ô ở cả hai trục.",
|
||||
},
|
||||
{"ASC+",
|
||||
"nhom05c ascension ascplus",
|
||||
"nhom05b ascension ascplus",
|
||||
"term",
|
||||
"Một phiên bản chỉnh sửa của ASC trong Techmino, hỗ trợ đá tường cho trường hợp xoay 180°.",
|
||||
},
|
||||
{"BRS",
|
||||
"nhom05c bulletproofsoftware",
|
||||
"nhom05b bulletproofsoftware",
|
||||
"term",
|
||||
"BPS rotation system | Hệ thống xoay BPS\nĐược dùng trong các game Tetris được viết bởi Bullet-Proof Software.",
|
||||
},
|
||||
{"BiRS",
|
||||
"nhom05c biasrs biasrotationsystem",
|
||||
"nhom05b biasrs biasrotationsystem",
|
||||
"term",
|
||||
[[
|
||||
*Chỉ có trên Techmino*
|
||||
@@ -335,72 +332,72 @@ Nếu có độ lệch theo chiều ngang, hướng của cú đá đó phải l
|
||||
]],
|
||||
},
|
||||
{"C2RS",
|
||||
"nhom05c c2rs cultris2",
|
||||
"nhom05b c2rs cultris2",
|
||||
"term",
|
||||
"Cultris II rotation system | Hệ thống xoay Cultris II\n\nMột hệ thống xoay ở trong Cultris II - một bản clone của Tetris.\nToàn bộ gạch và cả hướng xoay đều sử dụng chung một bảng đá tường (trái, phải, xuống, xuống + trái, xuống + phải, trái 2, phải 2), với ưu tiên về phía bên trái so với bên phải.\n\nTrong Techmino có một bản chỉnh sửa của hệ thống này, đó là C2sym. C2sym sẽ ưu tiên hướng theo hình dạng của gạch",
|
||||
},
|
||||
{"C2sym",
|
||||
"nhom05c cultris2",
|
||||
"nhom05b cultris2",
|
||||
"term",
|
||||
"Một bản mod của C2RS. Hệ thống sẽ ưu tiên hướng Trái/Phải tùy vào hình dạng của các viên gạch khác nhau.",
|
||||
},
|
||||
{"DRS",
|
||||
"nhom05c dtetrotationsystem",
|
||||
"nhom05b dtetrotationsystem",
|
||||
"term",
|
||||
"DTET Rotation System | Hệ thống xoay DTET\nHệ thống xoay trong DTET.",
|
||||
},
|
||||
{"NRS",
|
||||
"nhom05c nintendorotationsystem",
|
||||
"nhom05b nintendorotationsystem",
|
||||
"term",
|
||||
"Nintendo Rotation System | Hệ thống xoay Nintendo\n\nHệ thống được sử dụng trong hai game Tetris, một dành cho máy NES, một dành cho máy Game Boy.\nHệ thống xoay này cũng có hai phiên bản ngược chiều nhau: trên Game Boy thì gạch sẽ căn về bên trái; trên NES thì gạch sẽ căn về bên phải.",
|
||||
},
|
||||
{"SRS",
|
||||
"nhom05c superrotationsystem",
|
||||
"nhom05b superrotationsystem",
|
||||
"term",
|
||||
"Super Rotation System | Hệ thống xoay Siêu cấp\n\nHệ thống xoay được sử dụng rất nhiều trong các game xếp gạch và có rất nhiều hệ thống xoay do fan làm ra cũng dựa vào hệ thống này. Có 4 hướng cho Tetromino và có thể xoay phải và xoay trái (nhưng không thể xoay 180°). Nếu Tetromino đụng tường, đụng đáy, hay đè lên gạch khác sau khi xoay; hệ thống sẽ kiểm tra các vị trí xung quanh. Bạn có thể xem đầy đủ bảng đá tuờng trên Tetris.wiki",
|
||||
},
|
||||
{"SRS+",
|
||||
"nhom05c srsplus superrotationsystemplus",
|
||||
"nhom05b srsplus superrotationsystemplus",
|
||||
"term",
|
||||
"Một biến thể của SRS, hỗ trợ bảng đá tường khi xoay 180°.",
|
||||
},
|
||||
{"TRS",
|
||||
"nhom05c techminorotationsystem",
|
||||
"nhom05b techminorotationsystem",
|
||||
"term",
|
||||
"Techmino Rotation System | Hệ thống xoay Techmino\n*Chỉ có trên Techmino*\n\nHệ thống xoay trong Techmino, dựa trên SRS.\nHệ thống này khắc phục được hiện tượng gạch S/Z bị kẹt trong một số trường hợp; cũng như bổ sung thêm những vị trí đá hữu dụng.\n\nHơn nữa, TRS có một bảng đá tường dành cho Pentomino dựa trên logic của SRS.\n\nHệ thống cũng hỗ trợ O-Spin (cho phép gạch có thể đá và có thể 'biến hình').",
|
||||
},
|
||||
{"XRS",
|
||||
"nhom05c xrs",
|
||||
"nhom05b xrs",
|
||||
"term",
|
||||
"X rotation system | Hệ thống xoay X, một hệ thống xoay trong T-ex.\n\nHệ thống giới thiệu một tính năng với tác dụng “dùng một bảng đá tường khác khi giữ một phím mũi tên,” cho phép người chơi có thể nói game hướng mà gạch nên di chuyển theo ý muốn của họ.",
|
||||
},
|
||||
{">D|Hệ thg đ.khiển",
|
||||
"nhom05d",
|
||||
{">C|Hệ thg đ.khiển",
|
||||
"nhom05c",
|
||||
"name",
|
||||
"NHÓM 5D: HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN"
|
||||
},
|
||||
{"IRS",
|
||||
"nhom05d initialrotationsystem",
|
||||
"nhom05c initialrotationsystem",
|
||||
"term",
|
||||
"Initial Rotation System\nGiữ phím xoay trong khoảng thời gian spawn delay để gạch xoay sẵn lúc xuất hiện. Đôi khi có thể giúp bạn thoát chết.",
|
||||
},
|
||||
{"IHS",
|
||||
"nhom05d initialholdsystem",
|
||||
"nhom05c initialholdsystem",
|
||||
"term",
|
||||
"Initial Hold System\nGiữ phím Hold trong khoảng thời gian spawn delay để kích hoạt HOLD ngay lập tức thay vì để gạch spawn bình thường. Đôi khi có thể giúp bạn thoát chết.",
|
||||
},
|
||||
{"IMS",
|
||||
"nhom05d initialmovesystem",
|
||||
"nhom05c initialmovesystem",
|
||||
"term",
|
||||
"Initial Movement System\n*Chỉ có trên Techmino*\n\nGiữ một phím di chuyển trong khoảng thời gian spawn delay để gạch xuất hiện ở một bên bảng thay vì ở giữa. Đôi khi có thể giúp bạn thoát chết.\nLưu ý: DAS buộc phải được “sạc” đầy trước khi gạch xuất hiện.",
|
||||
},
|
||||
{">E|Các kiểu xáo",
|
||||
"nhom05e",
|
||||
{">D|Các kiểu xáo",
|
||||
"nhom05d",
|
||||
"name",
|
||||
""
|
||||
},
|
||||
{"Kiểu xáo Túi 7",
|
||||
"nhom05e bag7 randomgenerator túi 7 gạch; kiểu xáo túi 7 gạch",
|
||||
"nhom05d bag7 randomgenerator túi 7 gạch; kiểu xáo túi 7 gạch",
|
||||
"term",
|
||||
[[
|
||||
Tên gọi chính thức là “Random Generator” (Trình xáo gạch ngẫu nhiên)
|
||||
@@ -412,7 +409,7 @@ Một vài ví dụ: ZSJLTOI, OTSLZIJ, LTISZOJ.
|
||||
]],
|
||||
},
|
||||
{"Kiểu xáo His",
|
||||
"nhom05e historygenerator hisgenerator",
|
||||
"nhom05d historygenerator hisgenerator",
|
||||
"term",
|
||||
[[
|
||||
Tên đầy đủ là History - Roll. (Tên tiếng Việt: “Nhớ - Lặp”)
|
||||
@@ -424,7 +421,7 @@ Trong Techmino, số lần bốc lại ngẫu nhiên sẽ là một nửa độ
|
||||
]],
|
||||
},
|
||||
{"K.xáo HisPool [1/2]",
|
||||
"nhom05e hispool historypoolgenerator kiểu xáo hispool",
|
||||
"nhom05d hispool historypoolgenerator kiểu xáo hispool",
|
||||
"term",
|
||||
[[
|
||||
Tên đầy đủ là History (- Roll) - Pool. (Tên tiếng Việt là Nhớ - Lặp - Rổ)
|
||||
@@ -436,7 +433,7 @@ Kiểu xáo thường gặp nhất là kiểu xáo “his4 roll6 pool35” (nh
|
||||
]],
|
||||
},
|
||||
{"K.xáo HisPool [2/2]",
|
||||
"nhom05e hispool historypoolgenerator kiểu xáo hispool",
|
||||
"nhom05d hispool historypoolgenerator kiểu xáo hispool",
|
||||
"term",
|
||||
[[
|
||||
[Sea: Phần này không có trong Zictionary ngôn ngữ khác!]
|
||||
@@ -454,32 +451,32 @@ Cuối cùng là thêm gạch vào chuỗi NEXT và quay về bước đầu ti
|
||||
]],
|
||||
},
|
||||
{"Kiểu xáo EZ-Start",
|
||||
"nhom05e bages easy start khởi đầu suôn sẻ; kiểu xáo ez-start' kiểu xáo ezstart",
|
||||
"nhom05d bages easy start khởi đầu suôn sẻ; kiểu xáo ez-start' kiểu xáo ezstart",
|
||||
"term",
|
||||
"*Chỉ có trên Techmino*\n\nKiểu xáo Túi “Khởi đầu suôn sẻ” (Bag Easy-Start generator), một kiểu xáo được cải tiến từ kiểu xáo Túi. Gạch đầu tiên của mỗi túi sẽ không bao giờ là gạch khó đặt (S/Z/O/S5/Z5/F/E/W/X/N/H).",
|
||||
},
|
||||
{"Kiểu xáo Reverb",
|
||||
"nhom05e kiểu xáo reverb",
|
||||
"nhom05d kiểu xáo reverb",
|
||||
"term",
|
||||
"*Chỉ có trên Techmino*\n\nMột cách xáo gạch có nguồn gốc từ cách xáo Túi. Kiểu xáo Reverb sẽ lặp ngẫu nhiên một vài gạch từ kiểu xáo Túi. Khả năng lặp lại gạch giảm nếu gạch bị lặp quá nhiều và ngược lại",
|
||||
},
|
||||
{"Kiểu xáo C2",
|
||||
"nhom05e cultris2generator cultrisiigenerator c2generator",
|
||||
"nhom05d cultris2generator cultrisiigenerator c2generator",
|
||||
"term",
|
||||
"Ban đầu toàn bộ Tetromino sẽ có trọng số (“weight”) là 0.\nSau mỗi lần xáo gạch, toàn bộ trọng số của các gạch sẽ bị chia hết cho 2, và được cộng một số thực ngẫu nhiên từ 0 tới 1. Gạch có trọng số cao nhất sẽ được bốc, và sau đó trọng số của nó sẽ bị chia cho 3.5.",
|
||||
},
|
||||
{">F|Thông số",
|
||||
"nhom05f",
|
||||
"nhom05e",
|
||||
"name",
|
||||
""
|
||||
},
|
||||
{">F1|Thg số game",
|
||||
"nhom05f1",
|
||||
"nhom05e1",
|
||||
"name",
|
||||
"NHÓM 5F1: THÔNG SỐ GAME"
|
||||
},
|
||||
{"Tốc độ rơi",
|
||||
"nhom05f1 trọng lực falling speed gravity",
|
||||
"nhom05e1 trọng lực falling speed gravity",
|
||||
"term",
|
||||
[[
|
||||
Đơn vị của tốc độ rơi là “G”, có nghĩa là gạch rơi xuống bao nhiêu ô mỗi một khung hình.
|
||||
@@ -489,17 +486,17 @@ Trong Techmino, tốc độ rơi được mô tả là số khung hình cần th
|
||||
]],
|
||||
},
|
||||
{"20G",
|
||||
"nhom05f1 trọng lực; ngay lập tức; gravity instantly",
|
||||
"nhom05e1 trọng lực; ngay lập tức; gravity instantly",
|
||||
"term",
|
||||
"Tốc độ nhanh nhất trong các game xếp gạch hiện đại. Trong các chế độ xài tốc độ 20G, các viên gạch sẽ xuất hiện ngay lập tức ở đáy bảng thay vì rơi từ từ. Việc này đôi khi sẽ làm bạn không thể di chuyển được theo phương ngang như ý; vì gạch không thể leo qua chỗ lồi lõm hoặc ra khỏi hố sâu.\nBạn có thể tìm hiểu thêm về đơn vị “G” trong mục “Tốc độ rơi”.",
|
||||
},
|
||||
{"Lockdown Delay",
|
||||
"nhom05f1 lockdelay lockdowndelay lockdowntimer; thời gian chờ khóa gạch",
|
||||
"nhom05e1 lockdelay lockdowndelay lockdowntimer; thời gian chờ khóa gạch",
|
||||
"term",
|
||||
"Thời gian chờ khóa gạch\n\nĐây là khoảng thời gian sau khi gạch chạm đất và trước khi gạch bị khóa (lockdown) (kiểu như: bạn không thể điều khiển gạch đó nữa vì nó đã dính cố định tại chỗ rồi; và bạn phải điều khiển gạch mới).\n\nCác game Tetris hiện đại thường có cơ chế trì hoãn việc khóa gạch, trong đó bạn có thể di chuyển hoặc xoay gạch để đặt lại thời gian chờ (tối đa 15 lần trong đa số các game); bạn có thể sử dụng để kéo dài thời gian chờ. Tetris cổ điển vẫn có khoảng thời gian này nhưng cực kì ngắn.",
|
||||
},
|
||||
{"Spawn&Clear Delay",
|
||||
"nhom05f1 spawndelay cleardelay; thời gian chờ gạch sinh ra; thời gian chờ xóa hàng",
|
||||
"nhom05e1 spawndelay cleardelay; thời gian chờ gạch sinh ra; thời gian chờ xóa hàng",
|
||||
"term",
|
||||
[[
|
||||
Spawn Delay (Thời gian chờ gạch sinh ra): Khoảng thời gian từ lúc gạch bị khóa cho tới khi gạch mới được sinh ra.
|
||||
@@ -508,68 +505,68 @@ Line Clear Delay (Thời gian chờ xóa hàng): Thời gian để hiệu ứng
|
||||
]]
|
||||
},
|
||||
{"ARE",
|
||||
"nhom05f1 spawn appearance delay",
|
||||
"nhom05e1 spawn appearance delay",
|
||||
"term",
|
||||
"Tên đầy đủ: Apperance Delay (đôi khi được gọi là Entry Delay) (Thời gian trì hoãn sự xuất hiện của gạch mới). ARE chỉ khoảng thời gian sau khi gạch bị khóa và trước khi gạch mới sinh ra.",
|
||||
},
|
||||
{"Line ARE",
|
||||
"nhom05f1 appearance delay",
|
||||
"nhom05e1 appearance delay",
|
||||
"term",
|
||||
"Khoảng thời gian khi hiệu ứng xóa hàng bắt đầu chạy cho tới khi gạch mới sinh ra.",
|
||||
},
|
||||
{"Death ARE",
|
||||
"nhom05f1 die delay",
|
||||
"nhom05e1 die delay",
|
||||
"term",
|
||||
"Khi có một viên gạch chặn ngay tại vị trí xuất hiện của gạch mới, spawn ARE sẽ được cộng với một khoảng thời gian nữa để tạo thành Death ARE. Cơ chế này có thể được sử dụng cùng với IHS và IRS để cho phép bạn có thể thoát chết.\nÝ tưởng về cơ chế này là của NOT_A_ROBOT.",
|
||||
},
|
||||
{">F2|Thg số đ.khiển",
|
||||
"nhom05f2",
|
||||
"nhom05e2",
|
||||
"name",
|
||||
"NHÓM 5F2: THÔNG SỐ ĐIỀU KHIỂN"
|
||||
},
|
||||
{"DAS (đơn giản)",
|
||||
"nhom05f2 das delayedautoshift",
|
||||
"nhom05e2 das delayedautoshift",
|
||||
"term",
|
||||
"Tưởng tượng bạn đang gõ chữ, và bạn nhấn giữ phím “O”. \nVà bạn sẽ nhận được một chuỗi toàn là o.\nỞ trên thanh thời gian thì nó trông như thế này: o—————o-o-o-o-o-o-o-o-o…\n“—————” là DAS, còn “-” là ARR.",
|
||||
},
|
||||
{"DAS & ARR",
|
||||
"nhom05f2 das arr delayedautoshift autorepeatrate",
|
||||
"nhom05e2 das arr delayedautoshift autorepeatrate",
|
||||
"term",
|
||||
"DAS viết tắt của từ Delayed Auto Shift, chỉ cách viên gạch di chuyển khi bạn giữ phím di chuyển sang trái hoặc phải. Thuật ngữ này còn ám chỉ khoảng thời gian từ lúc bạn nhấn phím cho tới khi gạch có thể tự động di chuyển liên tục. DAS chỉ được tính một lần và sẽ bị đặt lại khi bạn nhả phím\n\nARR viết tắt của từ Auto-Repeat Rate, nó là khoảng thời gian nghỉ sau khi gạch di chuyển được 1 ô trong quá trình di chuyển liên tục (sau khi đã qua DAS).\n\nTrong một vài game, DAS và ARR được tính bằng f (frame, khung hình). Nhân f với 16.7 (nếu bạn đang chạy game ở 60 FPS) để đổi sang ms (mili giây).",
|
||||
},
|
||||
{"Hiệu chỉnh DAS",
|
||||
"nhom05f2 das tuning",
|
||||
"nhom05e2 das tuning",
|
||||
"term",
|
||||
"Với những người chơi nâng cao mà muốn chơi nhanh hơn, có thể điều chỉnh DAS thành 4-6 f (67-100 ms) và ARR 0 f (0 ms); đây là hai giá trị khuyên dùng. (Ở ARR 0ms, các viên gạch sẽ ngay lập tức dính vào tường khi bạn vượt qua DAS.)\n\nĐây là cấu hình lý tưởng cho người nâng cao, với chiến lược là cắt giảm DAS trong khi vẫn có thể kiểm soát được gạch một cách tin cậy mặc dù ARR bằng 0 nếu có thể hoặc càng thấp càng tốt.",
|
||||
},
|
||||
{"DAS cut",
|
||||
"nhom05f2 dascut dcd",
|
||||
"nhom05e2 dascut dcd",
|
||||
"term",
|
||||
"*Chỉ có trên Techmino*\n\nTrong Techmino, bạn có thể hủy hoặc rút một khoảng thời gian từ bộ đếm ngược của DAS. Có thể giảm được tình trạng gạch di chuyển ngay lập tức khi vừa mới xuất hiện nếu có phím di chuyển nào đang được giữ.\n\nNhững game khác có thể có tính năng này nhưng cách hoạt động có thể đôi chút khác biệt.",
|
||||
},
|
||||
{"Auto-lock cut",
|
||||
"nhom05f2 autolockcut",
|
||||
"nhom05e2 autolockcut",
|
||||
"term",
|
||||
"Một tính năng được thiết kế để ngăn chặn việc mis-harddrop do việc vô tình nhấn phím “Thả mạnh” vào trúng vài giây mili giây sau khi gạch trước đó đã được đặt một cách tự nhiên\nPhím “Thả mạnh” sẽ tạm thời bị vô hiệu trong vòng vài khung hình (tùy vào từng game/cài đặt của người chơi) ngay sau khi có gạch bị khóa một cách tự nhiên.\n\nNhững game khác có thể có tính năng này nhưng cách hoạt động có thể đôi chút khác biệt.",
|
||||
},
|
||||
{"SDF",
|
||||
"nhom05f2 softdropfactor",
|
||||
"nhom05e2 softdropfactor",
|
||||
"term",
|
||||
"Soft Drop Factor (Hệ số tốc độ rơi nhẹ)\n\nMột cách để xác định tốc độ gạch rơi khi nhấn phím “Thả nhẹ”. Ở những game chính thức: Tốc độ rơi nhẹ = Tốc độ rơi × 20 → SDF của những game này là 20. Techmino không dùng SDF để xác định tốc độ rơi nhẹ, mà dùng SDARR (thông số này có cách hoạt động giống với ARR, nhưng điểm khác là chỉ dùng cho “Thả nhẹ”).",
|
||||
},
|
||||
{">G|Điều khiển",
|
||||
"nhom05g",
|
||||
"nhom05f",
|
||||
"name",
|
||||
"",
|
||||
},
|
||||
{">G1|Tốc độ đ.khiển",
|
||||
"nhom05g1"
|
||||
"nhom05f1"
|
||||
.."LPM PPS BPM KPM KPP",
|
||||
"name",
|
||||
"NHÓM 5G1: TỐC ĐỘ ĐIỀU KHIỂN",
|
||||
},
|
||||
{"LPM",
|
||||
"nhom05g1 linesperminute; số hàng mỗi phút; tốc độ",
|
||||
"nhom05f1 linesperminute; số hàng mỗi phút; tốc độ",
|
||||
"term",
|
||||
[[
|
||||
Lines per minute | Số hàng mỗi phút
|
||||
@@ -578,32 +575,32 @@ Mỗi game có cách tính LPM khác nhau. Ví dụ như, Tetris Online tính LP
|
||||
]],
|
||||
},
|
||||
{"PPS",
|
||||
"nhom05g1 piecespersecond số gạch mỗi giây; tốc độ",
|
||||
"nhom05f1 piecespersecond số gạch mỗi giây; tốc độ",
|
||||
"term",
|
||||
"Pieces per second | Số gạch mỗi giây\n\tPhản ánh tốc độ chơi.",
|
||||
},
|
||||
{"BPM",
|
||||
"nhom05g1 blocksperminute piecesperminute số gạch mỗi phút; tốc độ",
|
||||
"nhom05f1 blocksperminute piecesperminute số gạch mỗi phút; tốc độ",
|
||||
"term",
|
||||
"Blocks per minute | Số gạch mỗi phút\n\tPhản ánh tốc độ chơi.\n\tNgoài ra chúng được gọi là PPM (để tránh nhầm lẫn với một thuật ngữ trong âm nhạc) (P là viết tắt của từ Pieces).",
|
||||
},
|
||||
{"KPM",
|
||||
"nhom05g1 keysperminute keypressesperminute số lần nhấn mỗi phút; số phím mỗi phút",
|
||||
"nhom05f1 keysperminute keypressesperminute số lần nhấn mỗi phút; số phím mỗi phút",
|
||||
"term",
|
||||
"Keypresses per minute | Số lần nhấn mỗi phút\n\tPhản ánh tốc độ người chơi nhấn phím hoặc nút.",
|
||||
},
|
||||
{"KPP",
|
||||
"nhom05g1 số lần nhấn mỗi gạch; số phím mỗi gạch",
|
||||
"nhom05f1 số lần nhấn mỗi gạch; số phím mỗi gạch",
|
||||
"term",
|
||||
"Keypresses per piece | Số lần nhấn mỗi viên gạch\n\tPhản ánh mức độ hiệu quả việc điều khiển gạch. Giảm con số này bằng cách học Finesse",
|
||||
},
|
||||
{">G2|K.th. đ.khiển",
|
||||
"nhom05g2",
|
||||
"nhom05f2",
|
||||
"name",
|
||||
"NHÓM 5G2: KỸ THUẬT ĐIỀU KHIỂN",
|
||||
},
|
||||
{"Finesse",
|
||||
"nhom05g2 finesse lỗi di chuyển",
|
||||
"nhom05f2 finesse lỗi di chuyển",
|
||||
"term",
|
||||
[[
|
||||
Một kỹ thuật di chuyển gạch vào vị trí mong muốn với số lần nhấn phím ít nhất. Giúp tiết kiệm thời gian và giảm khả năng misdrop.
|
||||
@@ -619,12 +616,12 @@ LƯU Ý: trong 20G nếu vẫn kiểm tra lỗi di chuyển, kết quả có th
|
||||
]],
|
||||
},
|
||||
{"Hypertapping",
|
||||
"nhom05g2 nhấn liên tục",
|
||||
"nhom05f2 nhấn liên tục",
|
||||
"term",
|
||||
"Hypertapping (Nhấn liên tục)\n\nĐề cập tới một kỹ năng là khi bạn rung tay liên tục để nhấn liên tục làm tốc độ di chuyển nhanh hơn\nKỹ năng này được dùng nhiều trong xếp gạch cổ điển (Classic Tetris). Nhưng bạn không cần dùng vì DAS ngắn hơn nhiều so với trước đây.",
|
||||
},
|
||||
{"Rolling",
|
||||
"nhom05g2",
|
||||
"nhom05f2",
|
||||
"term",
|
||||
[[
|
||||
Một phương pháp khác để di chuyển nhanh ở chế độ trọng lực cao (khoảng 1G) (với cài đặt DAS/ARR chậm).
|
||||
@@ -637,63 +634,63 @@ Phương pháp này lần đầu tiên được tìm thấy bởi Cheez-fish - n
|
||||
]],
|
||||
},
|
||||
{">G3|Độ trễ input",
|
||||
"nhom05g3 input delay",
|
||||
"nhom05f3 input delay",
|
||||
"name",
|
||||
"Độ trễ đầu vào\n\nBất kỳ thiết bị đầu vào cũng cần một khoảng thời gian để tín hiệu có thể tới game, không cao thì thấp, từ mấy ms đến cả trăm ms.\n\nNếu độ trễ đầu vào quá cao, thì việc điều khiển sẽ không thoải mái.\n\nĐộ trễ này thường do phần cứng và phần mềm, thứ mà bạn khó mà kiểm soát được.\nBật chế độ Hiệu suất cao (Performance mode) hoặc tắt chế độ tiết kiệm năng lượng (Energy saving), đồng thời bật chế độ Gaming trên màn hình máy tính/TV, có thể giúp giảm độ trễ.",
|
||||
},
|
||||
{">H|Mis-action",
|
||||
"nhom05h",
|
||||
"nhom05g",
|
||||
"name",
|
||||
"NHÓM 5H: HÀNH ĐỘNG BẤT CẨN (MIS-)"
|
||||
},
|
||||
{"Misdrop",
|
||||
"nhom05h md misdrop",
|
||||
"nhom05g md misdrop",
|
||||
"term",
|
||||
"Vô tình thả rơi/đặt gạch vào nơi không mong muốn.",
|
||||
},
|
||||
{"Mishold",
|
||||
"nhom05h mh mishold",
|
||||
"nhom05g mh mishold",
|
||||
"term",
|
||||
"Vô tình nhấn nhầm phím Hold. Việc này có thể dẫn đến việc dùng một viên gạch không mong muốn, và có thể bỏ lỡ cơ hội có thể làm PC.",
|
||||
},
|
||||
{">I|K.năng t.công",
|
||||
"nhom05i"
|
||||
"nhom05h"
|
||||
.."APM SPM DPM RPM ADPM APL; Tấn công & Phg thủ; Combo; Spike; Debt; Passthrough",
|
||||
"name",
|
||||
"NHÓM 5I: KHẢ NĂNG TẤN CÔNG"
|
||||
},
|
||||
{"APM",
|
||||
"nhom05i attackperminute; số hàng tấn công mỗi phút; số hàng tấn công trong một phút",
|
||||
"nhom05h attackperminute; số hàng tấn công mỗi phút; số hàng tấn công trong một phút",
|
||||
"term",
|
||||
"Attack per minute | Số hàng tấn công mỗi phút\n\tPhản ánh sức mạnh tấn công của người chơi",
|
||||
},
|
||||
{"SPM",
|
||||
"nhom05i linessentperminute; số hàng gửi mỗi phút; số hàng gửi trong một phút",
|
||||
"nhom05h linessentperminute; số hàng gửi mỗi phút; số hàng gửi trong một phút",
|
||||
"term",
|
||||
"[lines] Sent per minute | Số hàng gửi mỗi phút \n\tPhản ánh sức mạnh tấn công *thực tế* của người chơi (không tính các hàng dùng để chặn rác tới).",
|
||||
},
|
||||
{"DPM",
|
||||
"nhom05i digperminute defendperminute số hàng đào xuống mỗi phút; số hàng đào xuống trong một phút",
|
||||
"nhom05h digperminute defendperminute số hàng đào xuống mỗi phút; số hàng đào xuống trong một phút",
|
||||
"term",
|
||||
"Dig/Defend per minute | Số hàng đào xuống mỗi phút\n\tĐôi khi có thể phản ánh mức độ sống sót của người chơi khi nhận được rác",
|
||||
},
|
||||
{"RPM",
|
||||
"nhom05i receive; receiveperminute; số hàng rác phải nhận mỗi phút; số rác phải nhận mỗi phút; số hàng rác phải nhận trong một phút; số rác phải nhận trong mỗi phút",
|
||||
"nhom05h receive; receiveperminute; số hàng rác phải nhận mỗi phút; số rác phải nhận mỗi phút; số hàng rác phải nhận trong một phút; số rác phải nhận trong mỗi phút",
|
||||
"term",
|
||||
"[lines] Receive per Minute | Số (hàng) rác phải nhận mỗi phút\n\tPhản ánh áp lực hiện có của người chơi",
|
||||
},
|
||||
{"ADPM",
|
||||
"nhom05i attackdigperminute vs; số hàng tấn công và đào xuống mỗi phút; số hàng tấn công và đào xuống mỗi phút",
|
||||
"nhom05h attackdigperminute vs; số hàng tấn công và đào xuống mỗi phút; số hàng tấn công và đào xuống mỗi phút",
|
||||
"term",
|
||||
"Attack & Dig per minute | Số hàng tấn công & đào xuống mỗi phút\n\tDùng để so sánh sự khác nhau về kỹ năng của hai người chơi trong một trận đấu; chính xác hơn một chút so với APM\n\tNhân tiện thì VS Score (điểm VS) trong TETR.IO chính là ADPM mỗi 100 giây",
|
||||
},
|
||||
{"APL",
|
||||
"nhom05i attackperline efficiency; số hàng tấn công; số hàng đã xóa; độ hiệu quả",
|
||||
"nhom05h attackperline efficiency; số hàng tấn công; số hàng đã xóa; độ hiệu quả",
|
||||
"term",
|
||||
"Attack per line (cleared) | Số hàng tấn công / Số hàng đã xóa\n\tCòn được biết với tên “efficiency” (độ hiệu quả). Phản ánh độ hiệu quả khi tấn công sau mỗi lần xóa hàng. Ví dụ Tetris và T-spin có độ hiệu quả cao hơn so với Xóa 2 hàng và Xóa 3 hàng.",
|
||||
},
|
||||
{"Tấn công & Phg thủ",
|
||||
"nhom05i attacking defending phòng thủ; tấn công & phòng thủ; tấn công và phòng thủ",
|
||||
"nhom05h attacking defending phòng thủ; tấn công & phòng thủ; tấn công và phòng thủ",
|
||||
"term",
|
||||
[[
|
||||
Tấn công: Gửi hàng rác tới đối thủ bằng cách xóa hàng.
|
||||
@@ -704,43 +701,43 @@ Trong hầu hết các trò chơi, tỷ lệ phản công rác thường là 1:1
|
||||
]],
|
||||
},
|
||||
{"Combo",
|
||||
"nhom05i ren combo",
|
||||
"nhom05h ren combo",
|
||||
"term",
|
||||
"Trong tiếng Nhật gọi là REN.\nXóa hàng liên tiếp để tạo ra combo. Từ lần xóa hàng thứ 2 thì tính là 1 Combo, và từ lần xóa hàng thứ 3 thì tính là 2 Combo, và cứ như thế.\nKhông như Back to Back, đặt một viên gạch = phá combo.",
|
||||
},
|
||||
{"Spike",
|
||||
"nhom05i spike",
|
||||
"nhom05h spike",
|
||||
"term",
|
||||
"Làm nhiều đợt tấn công liên tiếp trong một khoảng thời gian ngắn.\n\nKể cả Techmino và TETR.IO đều có bộ đếm spike, sẽ hiện bao nhiêu hàng rác bạn đã gửi cho đối thủ trong lúc spike.\n\nLưu ý: hàng rác mà bị tích lũy do mạng lag thì không được tính là spike.",
|
||||
},
|
||||
{"‘Debt’",
|
||||
"nhom05i debt owe",
|
||||
"nhom05h debt owe",
|
||||
"term",
|
||||
"Một thuật ngữ hay được sử dụng trong cộng đồng Tetris Trung Quốc. “Debt” đề cập đến tình huống mà trước mắt một người chơi phải hoàn thành việc thực hiện một setup cụ thể trước khi học có thể thực hiện một/nhiều T-spin để có thể thực sự tấn công. Cho nên, khi đang làm một hoặc nhiều debt liên tiếp, người chơi buộc phải để ý tới đối thủ để đảm bảo an toàn; nếu không, khả năng người chơi sẽ bị đá bay trước khi xây dựng xong là khá cao\n\nThuật ngữ này hay được sử dụng để diễn tả một số setup như TST tower.\nHãy nhớ bạn thực sự KHÔNG THỂ thực hiện tấn công nếu như đang làm debt.",
|
||||
},
|
||||
{"Passthrough",
|
||||
"nhom05i pingthrough",
|
||||
"nhom05h pingthrough",
|
||||
"term",
|
||||
"Đề cập đến một tình huống mà trong đó cả hai người chơi đều gửi tấn công, nhưng thay vì chúng hủy bỏ lẫn nhau thì nó lại gửi thẳng vào bảng của đối phương. Một thuật ngữ khác là “pingthrough” đề cập tình huống passthrough xảy ra do ping cao.",
|
||||
},
|
||||
{">J|Spin",
|
||||
"nhom05j"
|
||||
"nhom05i"
|
||||
.."All-spin T-spin O-spin",
|
||||
"name",
|
||||
"Xoay gạch để di chuyển tới một vị trí mà bình thường sẽ không tiếp cận được. Ở một số game, thao tác này sẽ gửi thêm hàng rác hoặc là tăng thêm điểm. Game khác nhau sẽ có cách kiểm tra Spin khác nhau."
|
||||
},
|
||||
{"Mini",
|
||||
"nhom05j",
|
||||
"nhom05i",
|
||||
"term",
|
||||
"Một thuật ngữ bổ sung khác chỉ những Spin mà game nghĩ là có thể thực hiện dễ dàng (bởi vì trong một game cũ nó được gọi là “Ez T-spin”). Bonus điểm và hàng rác đều bị giảm so với Spin bình thường.\nCác game khác nhau có các quy tắc khác nhau để kiểm tra chúng có phải là Mini-Spin hay không. Bạn chỉ cần nhớ mấy cái bố cục làm Mini-spin là được.",
|
||||
},
|
||||
{"All-spin",
|
||||
"nhom05j allspin",
|
||||
"nhom05i allspin",
|
||||
"term",
|
||||
"Một quy luật mà trong đó, làm Spin bằng gạch gì đều cũng được thưởng thêm điểm và gửi thêm hàng rác; trái ngược với“T-spin Only” (Chỉ làm T-spin).",
|
||||
},
|
||||
{"T-spin",
|
||||
"nhom05j tspin",
|
||||
"nhom05i tspin",
|
||||
"term",
|
||||
[[
|
||||
Spin được thực hiện bởi Tetromino T.
|
||||
@@ -748,104 +745,104 @@ Trong các game chính thức, T-spins chủ yếu được phát hiện bởi
|
||||
]],
|
||||
},
|
||||
{"O-Spin",
|
||||
"nhom05j ospin",
|
||||
"nhom05i ospin",
|
||||
"term",
|
||||
"Bởi vì gạch O “tròn”, không đổi hình dạng khi xoay, nên nó không thể “đá” được. Từ đó có một người làm một fake video hướng dẫn làm O-Spin trong Tetris 99 và Tetris Friends, sau đó nó trở thành meme luôn\n\nTrong khi đó:\n\tXRS cho phép gạch O có thể “teleport” tới một cái hố.\n\tTRS cho phép gạch O “teleport” và “biến hình”",
|
||||
},
|
||||
{">K|K.th. xóa hàng",
|
||||
"nhom05k",
|
||||
"nhom05j",
|
||||
"name",
|
||||
"NHÓM 5K: KỸ THUẬT XÓA HÀNG"
|
||||
},
|
||||
{"Single",
|
||||
"nhom05k 1",
|
||||
"nhom05j 1",
|
||||
"term",
|
||||
"Xóa 1 hàng cùng một lúc.",
|
||||
},
|
||||
{"Double",
|
||||
"nhom05k 2",
|
||||
"nhom05j 2",
|
||||
"term",
|
||||
"Xóa 2 hàng cùng một lúc.",
|
||||
},
|
||||
{"Triple",
|
||||
"nhom05k 3",
|
||||
"nhom05j 3",
|
||||
"term",
|
||||
"Xóa 3 hàng cùng một lúc.",
|
||||
},
|
||||
{"Techrash",
|
||||
"nhom05k tetris 4",
|
||||
"nhom05j tetris 4",
|
||||
"term",
|
||||
"*Chỉ có trên Techmino*\n\nXóa 4 hàng cùng một lúc.",
|
||||
},
|
||||
{"Tetris",
|
||||
"nhom05k 4",
|
||||
"nhom05j 4",
|
||||
"term",
|
||||
"Đây chính là tên của một tựa game (và cũng là tên thương hiệu của nó). Đây cũng là thuật ngữ chỉ việc xóa 4 hàng cùng lúc trong các game chính thức.\nĐược ghép từ 2 từ: Tetra (<τέτταρες>, có nghĩa là số 4 trong tiếng Hy Lạp) and Tennis (quần vợt, môn thể thao yêu thích nhất của người đã sáng tạo ra Tetris). Nhắc nhẹ: những game xếp gạch được phát triển bởi Nintendo và SEGA đều được cấp phép bởi TTC. Hai công ty này không (hề) sở hữu bản quyền của Tetris",
|
||||
-- _comment: original Lua file had this comment: "Thanks to Alexey Pajitnov!"
|
||||
},
|
||||
{"TSS",
|
||||
"nhom05k t1 tspinsingle T-spin Đơn",
|
||||
"nhom05j t1 tspinsingle T-spin Đơn",
|
||||
"term",
|
||||
"T-spin Single | T-spin Đơn\nXóa một hàng bằng T-spin",
|
||||
},
|
||||
{"TSD",
|
||||
"nhom05k t2 tspindouble T-spin Đôi",
|
||||
"nhom05j t2 tspindouble T-spin Đôi",
|
||||
"term",
|
||||
"T-spin Double | T-spin Đôi\nXóa hai hàng bằng T-spin.",
|
||||
},
|
||||
{"TST",
|
||||
"nhom05k t3 tspintriple T-spin Tam",
|
||||
"nhom05j t3 tspintriple T-spin Tam",
|
||||
"term",
|
||||
"T-spin Triple | T-spin Tam\nXóa ba hàng bằng T-spin.",
|
||||
},
|
||||
{"MTSS",
|
||||
"nhom05k minitspinsingle tsms tspinminisingle Mini T-spin Đơn",
|
||||
"nhom05j minitspinsingle tsms tspinminisingle Mini T-spin Đơn",
|
||||
"term",
|
||||
"Mini T-spin Single | Mini T-spin Đơn\nTrước đây từng biết tới với cái tên “T-spin Mini Single” (TSMS) (T-spin Mini Đơn).\nXóa một hàng bằng Mini T-spin.\nMỗi game sẽ có cách khác nhau để xác định xem T-spin đó có phải là Mini hay không.",
|
||||
},
|
||||
{"MTSD",
|
||||
"nhom05k minitspindouble tsmd tspinminidouble Mini T-spin Đôi",
|
||||
"nhom05j minitspindouble tsmd tspinminidouble Mini T-spin Đôi",
|
||||
"term",
|
||||
"Mini T-spin Double | Mini T-spin Đôi\nTrước đây từng biết tới với với cái tên “T-spin Mini Double” (TSMD) (T-spin Mini Đôi).\nXóa hai hàng bằng Mini T-spin. MTSD chỉ xuất hiện trong một vài game hạn chế và có các cách kích khác nhau.",
|
||||
},
|
||||
{"Back to Back",
|
||||
"nhom05k b2b btb backtoback",
|
||||
"nhom05j b2b btb backtoback",
|
||||
"term",
|
||||
"Hay còn gọi là B2B. Xóa 2 hoặc nhiều lần xóa theo kiểu 'kỹ thuật' (như Tetris hay Spin) liên tiếp (nhưng không xóa theo kiểu 'bình thường'; gửi thêm hàng rác khi tấn công\nKhông như combo, Back To Back sẽ không bị mất khi đặt gạch.",
|
||||
},
|
||||
{"B2B2B",
|
||||
"nhom05k b3b backtobacktoback",
|
||||
"nhom05j b3b backtobacktoback",
|
||||
"term",
|
||||
"*Chỉ có trên Techmino*\n\nBack to back to back, hay còn gọi là B3B (hoặc B2B2B). Thực hiện nhiều Back to Back liên tiếp để lấp đầy thanh B3B; cuối cùng khi bạn đã lấp B3B vượt một mức nhất định, bạn có thể tấn công mạnh hơn khi làm được B2B, nhờ sức mạnh từ B3B",
|
||||
},
|
||||
{"All Clear",
|
||||
"nhom05k pc perfectclear ac allclear",
|
||||
"nhom05j pc perfectclear ac allclear",
|
||||
"term",
|
||||
"Còn được biết tới là Perfect Clear (PC). Đây là thuật ngữ được dùng nhiều trong cộng đồng và cũng như được dùng trong Techmino\nXóa toàn bộ gạch ra khỏi bảng, không trừ gạch nào\n\n[Sea: từ này còn một tên khác nữa giờ ít dùng đó là “Bravo”]",
|
||||
},
|
||||
{"HPC",
|
||||
"nhom05k hc halfperfectclear",
|
||||
"nhom05j hc halfperfectclear",
|
||||
"term",
|
||||
"*Chỉ có trên Techmino*\nHalf Perfect Clear\n\nMột biến thể của All Clear. Nếu hàng đó bị xóa mà rõ ràng giống với Perfect Clear khi bỏ qua những hàng bên dưới, thì được tính là Half Perfect Clear và sẽ gửi thêm một lượng hàng rác nhỏ",
|
||||
},
|
||||
{">L|T.ngữ khác",
|
||||
"nhom05l thuật ngữ khác; scientificresearch; bone tgm"
|
||||
"nhom05k thuật ngữ khác; scientificresearch; bone tgm"
|
||||
.."sub; Doing Research; Bone block",
|
||||
"name",
|
||||
"NHÓM 5L: CÁC THUẬT NGỮ KHÁC"
|
||||
},
|
||||
{"sub",
|
||||
"nhom05l sub",
|
||||
"nhom05k sub",
|
||||
"term",
|
||||
"Sub-[số] có nghĩa là khoảng thời gian ở dưới một mốc nhất định. Đơn vị thời gian thường được bỏ qua và có thể tự suy ra. Ví dụ: “sub-30” có nghĩa là hoàn thành chế độ 40 hàng dưới 30 giây, “sub-15” có nghĩa là hoàn thành chế độ 1000 hàng dưới 15 phút.",
|
||||
},
|
||||
{"‘Doing Research’",
|
||||
"nhom05l scientificresearch",
|
||||
"nhom05k scientificresearch",
|
||||
"term",
|
||||
"“Doing scientific research” (“Nghiên cứu khoa học”) là một thuật ngữ đôi khi được dùng ở cộng đồng Tetris Trung Quốc, chỉ việc nghiên cứu/luyện tập kỹ thuật nào đó trong môi trường chơi đơn và tốc độ rơi thấp..",
|
||||
},
|
||||
{"Bone block",
|
||||
"nhom05l bone tgm",
|
||||
"nhom05k bone tgm",
|
||||
"term",
|
||||
[[
|
||||
Đây là skin được dùng trong những phiên bản đời đầu của Tetris
|
||||
|
||||
@@ -1116,7 +1116,7 @@ return {
|
||||
--
|
||||
"Ủa Techmino phải đọc là “Tét-mai-nô” hay là “Tét-mi-nô” vậy?",
|
||||
-- Where to download Techmino? (Blai - intentional misspelling)
|
||||
"Ây tải Techmino ở đâu vậy? Tui không tìm thấy game này trong CH Blai nên chắc chắn là nó ở nơi khác rồi.",
|
||||
"Cho em hỏi tải Techmino ở đâu vậy? Tui không tìm thấy game này trong CH Blai nên chắc chắn là nó ở nơi khác rồi.",
|
||||
-- Techmino's birthday
|
||||
"Ngày sinh nhật của Techmino? Hiện tại (đang giả định) là 26/T6.",
|
||||
-- How to O-spin: Rotate 626 times in one second (mistaken)
|
||||
@@ -1139,7 +1139,7 @@ return {
|
||||
-- I hope Minimalistic Mode is fine.
|
||||
{C.W,"Z: ",C.white,"Tôi mong là Chế độ Đơn giản đủ tốt"},
|
||||
|
||||
-- IT
|
||||
-- IT JOKES
|
||||
"git clone --recursive https://github.com/26F-Studio/Techmino.git",
|
||||
"git merge --rebase",
|
||||
"git stash",
|
||||
@@ -1167,13 +1167,13 @@ return {
|
||||
{C.lW, "V0.11.1" ,": ",C.white, "Đã thêm Little Z Dictionary (Zictionary)"},
|
||||
{C.lW, "V0.12.2" ,": ",C.white, "Đã thêm hệ thống mod"},
|
||||
{C.lW, "V0.13.0" ,": ",C.white, "Thử nghiệm chế độ trực tuyến"},
|
||||
{C.lW, "V0.13.2" ,": ",C.white, "Đã thêm chiều cao bảng tùy ý"},
|
||||
{C.lW, "V0.13.2" ,": ",C.white, "Đã thêm khả năng tùy biến chiều co bảng"},
|
||||
{C.lW, "V0.13.3" ,": ",C.white, "Đã thêm console"},
|
||||
{C.lW, "V0.14.5" ,": ",C.white, "Đã thêm BGM đầu tiên được tạo bởi cộng đồng"},
|
||||
{C.lW, "V0.14.5" ,": ",C.white, "Đã thêm BGM đầu tiên được làm bởi cộng đồng"},
|
||||
{C.lW, "V0.15.5" ,": ",C.white, "Đã thêm menu replay"},
|
||||
{C.lW, "V0.16.0" ,": ",C.white, "Đã thêm hệ thống xoay BIRS"},
|
||||
{C.lW, "V0.16.2" ,": ",C.white, "Đã thêm studio SFX với phong cách hit pad"},
|
||||
{C.lW, "V0.17.0" ,": ",C.white, "Đã thêm joystick và công tắc kích hoạt hỗ trợ điều khiển bằng joystick"},
|
||||
{C.lW, "V0.17.0" ,": ",C.white, "Đã thêm hõ trợ điều khiển bằng joystick"},
|
||||
{C.lW, "V0.17.3" ,": ",C.white, "Techmino bước vào vòng đời bảo trì, sẽ không có thêm tính năng mới"},
|
||||
--
|
||||
-- MATH FORMULAS
|
||||
@@ -1198,12 +1198,12 @@ return {
|
||||
--
|
||||
-- FROM SEA
|
||||
{C.W,"MrZ",C.white," còn một biệt danh dễ thương hơn, đó là ",C.W,"Z-Chan",C.white,"(. Ây! ",C.W,"MrZ",C.white," không phải là con gái đâu nha!"},
|
||||
"Có hơn 400 mẹo bạn có thể nhìn thấy ở đây, là cái dòng chữ này, nếu bạn đang chơi Techmino với tiếng Trung",
|
||||
"Có hơn 400 mẹo bạn có thể nhìn thấy ở đây, là cái dòng chữ này, nếu bạn đang chơi Techmino tiếng Trung",
|
||||
|
||||
{C.sea,"Sea: ",C.white,"Tui không có đủ mặn để có thể chọc cười ai đó. Nên một số câu đang chạy ở đây được viết bởi ",C.yellow,"Shard Nguyễn",C.white,". “Em cảm ơn anh!”"},
|
||||
{C.sea,"Sea: ",C.white,"Tui không có đủ mặn để viết joke. Nên một số câu đang chạy ở đây được viết bởi ",C.yellow,"Shard Nguyễn",C.white,". “Em cảm ơn anh!”"},
|
||||
{C.sea,"Sea: ",C.white,"Tui đang tự hỏi liệu còn bao nhiêu lỗi tui bỏ sót lúc dịch game không? Tính ra tui đã cập nhật đi cập nhật lại cũng 4-5 lần rồi."},
|
||||
|
||||
{"Tetris ",C.red,"Việt ",C.lYellow,"Nam ",C.white,"https://discord.gg/jX7BX9g"}, -- Tetris Vietnam
|
||||
{"Tetris ",C.red,"Việt ",C.lYellow,"Nam ",C.white,": https://discord.gg/jX7BX9g"}, -- Tetris Vietnam
|
||||
},
|
||||
pumpkin="Tôi là một quả bí ngô",
|
||||
}
|
||||
|
||||
Reference in New Issue
Block a user