diff --git a/parts/language/dict_vi.lua b/parts/language/dict_vi.lua index 43c14396..df801f06 100644 --- a/parts/language/dict_vi.lua +++ b/parts/language/dict_vi.lua @@ -6,28 +6,11 @@ return { "nhom01 giới thiệu bản dịch", "name", [[ -NHÓM 01: VỀ ZICTIONARY +NHÓM 01: VỀ ZICTIONARY & BẢN DỊCH Zictionary là một từ điển về game xếp gạch cực kì hữu ích. Bạn có thể sử dụng để tra những từ hay thuật ngữ mà bạn không hiểu. Bạn có thể xem phần Mục lục bằng cách gõ trên thanh tìm kiếm "mucluc" hay "nhom2"; hoặc cũng có thể xem Nhóm 2 -Cách điều hướng: (󰂗: "Mở link", 󰃇: "Chép thông tin của mục") - 󰄘/󰄙: Di chuyển lên/xuống 1 mục | 󰄚/󰄛 (󰂍/󰂎): Di chuyển lên/xuống 12 mục - Ctrl+C | Nhấn nút 󰃇: sao chép nội dung của mục đang mở - 󰂀 (trên bàn phím) | Nhấn nút 󰂗: mở link đi kèm với mục (nếu có) - -Cách tìm kiếm: Gõ bất kỳ chữ cái nào để nhập vào thanh tìm kiếm - Backspace: xóa một ký tự; Esc: xóa ô tìm kiếm, hiện toàn bộ từ điển - - Lưu ý: để hiện toàn bộ mục nào đó trong nhóm, gõ "nhom" với n là số từ 1 tới 16 (viết 2 chữ số, ví dụ như: 06 hay 16). - KHÔNG GÕ TÊN NHÓM! Bạn vẫn có thể tìm một mục riêng lẻ bằng cách gõ một phần hoặc đầy đủ tên mục - ]] - }, - { - "Giới thiệu bản dịch", - "nhom01 introduction about", - "help", - [[ Bản dịch này là bản dịch tiếng Việt của Squishy từ bản dịch tiếng Anh của User670 và C₂₉H₂₅N₃O₅ Bản dịch có thể không thể hiện 100% nội dung của Zictionary tiếng Trung (bản gốc) @@ -37,116 +20,90 @@ Có câu hỏi? Liên hệ mkfnh qua server Techmino. Bạn cứ thoải mái h "https://github.com/26F-Studio/Techmino/blob/main/parts/language/dict_vi.lua", }, { - "=[NHÓM 02]=", - "nhom02", - "name", - [[ -NHÓM 02: MỤC LỤC - -Đây là mục lục của toàn bộ Zictionary -Bạn có thể quay lại đây bằng cách gõ trên thanh tìm kiếm "nhom02" hoặc "mucluc" - ]] - }, - { - "Mục lục [1/3]", - "nhom02 index1 mucluc1", + "Mục lục", + "nhom02 index mucluc", "help", [[ -01. Về Zictionary: Giới thiệu bản dịch, Cách tìm kiếm trong Zictionary -02. Mục lục ← bạn đang xem mục này -03. Dự án Techmino: Trang web chính thức, Dự án trên GitHub, Discord -04. Ủng hộ cho tác giả của Techmino -05. Các yếu tố chính làm nên game Tetris hiện đại: +01. Về Zictionary & Bản dịch game & Mục lục ← bạn đang xem mục này +02. Dự án Techmino: Trang web chính thức, Dự án trên GitHub, Discord +03. Ủng hộ cho tác giả của Techmino +04. Các yếu tố chính làm nên game Tetris hiện đại: * Next, Hold, Swap, Topping out, Vùng đệm, Vùng biến mất - 05A. Gạch: Hình dạng, màu, hướng và tên của gạch - 05B. Hệ thống xoay gạch: ARS, ASC, ASC+, BRS, BiRS, C2RS, C2sym, NRS, SRS, SRS+, TRS, XRS - 05C. Hệ thống điều khiển: IRS, IHS, IMS - 05D. Cách kiểu xáo gạch: Túi 7 gạch, His, EZ-Start, Reverb, C2; và một vấn đề Drought & Flood của một vài kiểu xáo. - 05E. Thông số - 05E1. Thông số của game: Tốc độ rơi, 20G, Lockdown Delay, Spawn & Clear delay, ARE, Line ARE, Death ARE - 05E2. Thông số điều khiển: DAS & ARR, DAS cut, Hiệu chỉnh DAS, Auto-lock cut, SDF - 05F. Điều khiển - 05F1. Tốc độ: LPM, PPS, BPM, KPM, KPP - 05F2. Kỹ thuật: Hypertapping, Rolling, Finesse - 05F3. Độ trễ đầu vào - 05G. Khả năng tấn công + 04A. Gạch: Hình dạng, màu, hướng và tên của gạch + 04B. Hệ thống xoay gạch: ARS, ASC, ASC+, BRS, BiRS, C2RS, C2sym, NRS, SRS, SRS+, TRS, XRS + 04C. Hệ thống điều khiển: IRS, IHS, IMS + 04D. Cách kiểu xáo gạch: Túi 7 gạch, His, EZ-Start, Reverb, C2; và một vấn đề Drought & Flood của một vài kiểu xáo. + 04E. Thông số + 04E1. Thông số của game: Tốc độ rơi, 20G, Lockdown Delay, Spawn & Clear delay, ARE, Line ARE, Death ARE + 04E2. Thông số điều khiển: DAS & ARR, DAS cut, Hiệu chỉnh DAS, Auto-lock cut, SDF + 04F. Điều khiển + 04F1. Tốc độ: LPM, PPS, BPM, KPM, KPP + 04F2. Kỹ thuật: Hypertapping, Rolling, Finesse + 04F3. Độ trễ đầu vào + 04G. Khả năng tấn công * APM, SPM, DPM, RPM, ADPM, APL * Tấn công & Phòng thủ * Combo, Spike, Debt, Passthrough - ]] - }, - { - "Mục lục [2/3]", - "nhom02 index2 mucluc2", - "help", - [[ - 05H. Hành động bất cẩn (Mis-): Misdrop, Mishold - 05I. Spin: (Mini)/(All-)/(T-)/(O-) spin; Fin, Neo, Iso - 05J: Kỹ thuật xóa hàng: + 04H. Hành động bất cẩn (Mis-): Misdrop, Mishold + 04I. Spin: (Mini)/(All-)/(T-)/(O-) spin; Fin, Neo, Iso + 04J: Kỹ thuật xóa hàng: * Single, Double, Triple, Techrash, Tetris * TSS, TSD, TST, MTSS, MSTSD * Perfect Clear, Half Perfect Clear - 05K. Các thuật ngữ khác: sub, 'Doing Research', Bone block + 04K. Các thuật ngữ khác: sub, 'Doing Research', Bone block -06. Các game xếp gạch - (Danh sách rất dài, gõ trên thanh tìm kiếm "nhom06" để xem danh sách đầy đủ) +05. Các game xếp gạch + (Danh sách rất dài, gõ trên thanh tìm kiếm "nhom05" để xem danh sách đầy đủ) -07. Một vài cơ chế và chế độ của một số game: Tàng hình một phần/hoàn toàn, Chế độ MPH, Secert Grade, Deepdrop -08. Bot: Cold Clear, ZZZbot -09. Mẹo và lời khuyên hữu ích: +06. Một vài cơ chế và chế độ của một số game: Tàng hình một phần/hoàn toàn, Chế độ MPH, Secert Grade, Deepdrop +07. Bot: Cold Clear, ZZZbot +08. Mẹo và lời khuyên hữu ích: * Đề xuất luyện tập, Học làm T-spin, Hiệu chỉnh DAS * Bố cục phím, Khả năng xử lý gạch, Các nút xoay -10. Wiki; các trang web bày setup & cung cấp câu đố, chia sẻ setup - 10A. Wiki: Huiji Wiki, Wiki Hard Drop, tetris.wiki, Tetris Wiki Fandom - 10B. Bày setup: Four.lol, Tetris Hall, Tetris Template Collections, tetristemplate.info, 4-Wide Trainer - 10C. Chia sẻ câu đố: TTT, TTPC, NAZO, TPO - 10D. Chia sẻ setup: Fumen, Fumen bản Điện thoại - ]] - }, - { - "Mục lục [3/3]", - "nhom02 index3 mucluc3", - "help", - [[ -11. Cộng đồng: Tetris Online Servers, Tetris Việt Nam -12. Xếp lên và đào xuống - 12A. Stacking (Xếp lên): +09. Wiki; các trang web bày setup & cung cấp câu đố, chia sẻ setup + 09A. Wiki: Huiji Wiki, Wiki Hard Drop, tetris.wiki, Tetris Wiki Fandom + 09B. Bày setup: Four.lol, Tetris Hall, Tetris Template Collections, tetristemplate.info, 4-Wide Trainer + 09C. Chia sẻ câu đố: TTT, TTPC, NAZO, TPO + 09D. Chia sẻ setup: Fumen, Fumen bản Điện thoại +10. Cộng đồng: Tetris Online Servers, Tetris Việt Nam +11. Xếp lên và đào xuống + 11A. Stacking (Xếp lên): * Side/Center/Partial well * Side/Center 1/2/3/4-wide * Residual * 6-3 Stacking - 12B. Digging (Đào xuống) -13. Setup (Opener, Mid-game setup, Donation, Pattern) - 13A. Freestyle - 13B. Opener: DT Cannon, DTPC, BT Cannon, BTPC, TKI 3 Perfect Clear, QT Cannon, Mini-Triple, Trinity, Wolfmoon Cannon, Sewer, TKI, God Spin, Albatross, Pelican, Perrfect Clear Opener, Grace System, DPC, Gamushiro Stacking - 13C. Mid-game: C-spin, STSD, Fractal, LST stacking, Imperial Cross, King Crimson, Fin, Neo, Iso, PC liên tiếp (1+2+3) - 13D. Donation: Hamburger, STMB Cave, Kaidan, Shachiku Train, Cut Copy -14. Cách tính lượng sát thơng gây ra: Tetris Online/Notris Foes, Techmino -15. Console và chuyện quản lý dữ liệu game + 11B. Digging (Đào xuống) +12. Setup (Opener, Mid-game setup, Donation, Pattern) + 12A. Freestyle + 12B. Opener: DT Cannon, DTPC, BT Cannon, BTPC, TKI 3 Perfect Clear, QT Cannon, Mini-Triple, Trinity, Wolfmoon Cannon, Sewer, TKI, God Spin, Albatross, Pelican, Perrfect Clear Opener, Grace System, DPC, Gamushiro Stacking + 12C. Mid-game: C-spin, STSD, Fractal, LST stacking, Imperial Cross, King Crimson, Fin, Neo, Iso, PC liên tiếp (1+2+3) + 12D. Donation: Hamburger, STMB Cave, Kaidan, Shachiku Train, Cut Copy +13. Cách tính lượng sát thơng gây ra: Tetris Online/Notris Foes, Techmino +14. Console và chuyện quản lý dữ liệu game — Console, đặt lại thiết lập, tình trạng mở khóa, bố cục phím — Xóa toàn bộ thành tích, kỷ lục, bản phát lại, bộ nhớ đệm -16. Các thuật ngữ không liên quan gì tới Tetris (tiếng Anh): SFX, BGM, TAS, AFK +15. Các thuật ngữ không liên quan gì tới Tetris (tiếng Anh): SFX, BGM, TAS, AFK ]] }, - {"=[NHÓM 03]=", - "nhom03", + {"=[NHÓM 02]=", + "nhom02", "name", - "NHÓM 03: DỰ ÁN TECHMINO", + "NHÓM 02: DỰ ÁN TECHMINO", }, {"Website chính thức", - "nhom03 websites; trang chủ", + "nhom02 websites; trang chủ", "org", "Trang web chính thức của Techmino!\nBạn có thể lấy bản ổn định mới nhất của Techmino cũng như tạo tài khoản, thay avatar ngay tại đó\nNhấn vào nút “Mở link” để mở website đó trong trình duyệt", "http://studio26f.org", }, {"Dự án trên GitHub", - "nhom03; mã nguồn mở; dự án; github; repository; kho lưu trữ", + "nhom02; mã nguồn mở; dự án; github; repository; kho lưu trữ", "org", "Kho lưu trữ chính thức của Techmino trên GitHub. Chúng tôi đánh giá cao nếu bạn tặng cho chúng tôi một ngôi sao! (bạn có thể tặng sao miễn phí).", "https://github.com/26F-Studio/Techmino", }, {"Discord", - "nhom03 máy chủ server", + "nhom02 máy chủ server", "org", [[ Cùng gặp gỡ và nói chuyện với tác giả của Techmino ở trong Discord @@ -156,37 +113,37 @@ Cũng như cùng thử nghiệm với sản phẩm và tính năng mới. Hay đ ]], "https://discord.gg/f9pUvkh" }, - not FNNS and {"=[NHÓM 04]=", - "nhom04", + not FNNS and {"=[NHÓM 03]=", + "nhom03", "name", - "NHÓM 04: ỦNG HỘ CHO TÁC GIẢ CỦA TECHMINO", - } or {"=[NHÓM 04]=", - "nhom04", + "NHÓM 03: ỦNG HỘ CHO TÁC GIẢ CỦA TECHMINO", + } or {"=[NHÓM 03]=", + "nhom03", "name", "Nội dung của nhóm này đã bị ẩn đi do yêu cầu của nền tảng. Nhưng bạn vẫn có thể hỏi về nội dung này trong server Discord của chúng tôi." }, not FNNS and {"Ủng hộ 1", - "nhom04; ủng hộ 1; wechat alipay", + "nhom03; ủng hộ 1; wechat alipay", "org", "Để ủng hộ cho Techmino thông qua WeChat Pay hoặc Alipay, gõ “support” ở trong console và quét mã QR.", } or {"*ĐÃ ẨN*", "", "org", ""}, not FNNS and {"Ủng hộ 2", - "nhom04; ủng hộ 2; afdian aidadian", + "nhom03; ủng hộ 2; afdian aidadian", "org", "Để ủng hộ cho Techmino qua Aifadian, hãy nhấn vào nút “Mở link” để mở trang ủng hộ. Lưu ý là Aifadian sẽ trừ bạn 6% phí giao dịch.", "https://afdian.net/@MrZ_26", } or {"*ĐÃ ẨN*", "", "org", ""}, not FNNS and {"Ủng hộ 3", - "nhom04; ủng hộ 3; patreon", + "nhom03; ủng hộ 3; patreon", "org", "Để ủng hộ cho Techmino qua Patreon, hãy nhấn vào nút “Mở link” để mở trang ủng hộ. Lưu ý là Patreon có thể tính phí dịch vụ cho bạn đối với các giao dịch trên một số tiền nhất định.", "https://www.patreon.com/techmino", } or {"*ĐÃ ẨN*", "", "org", ""}, - {"=[NHÓM 05]=", - "nhom05", + {"=[NHÓM 04]=", + "nhom04", "name", [[ -NHÓM 05: CÁC YẾU TỐ TẠO NÊN TETRIS HIỆN ĐẠI +NHÓM 04: CÁC YẾU TỐ TẠO NÊN TETRIS HIỆN ĐẠI Khái niệm về trò chơi Tetris hay trò chơi xếp gạch “hiện đại” khá là mờ nhạt. Nói chung, một game xếp gạch hiện đại thường sẽ bám sát theo Tetris Design Guideline (Bộ nguyên tắc thiết kế cho Tetris). @@ -205,22 +162,22 @@ Dưới đây là các yếu tố chính để làm nên Tetris, tuy nhiên chú ]], }, {"Next (Kế/Tiếp)", - "nhom05 preview", + "nhom04 preview", "term", "Hiện một vài gạch tiếp theo sẽ xuất hiện. Có một kỹ năng cần thiết đó là lên kế hoạch trước nơi đặt các gạch từ hàng đợi NEXT.", }, {"Hold (Giữ)", - "nhom05 hold", + "nhom04 hold", "term", "Lưu gạch để sử dụng sau, và lấy gạch tiếp theo từ NEXT\nNếu có gạch đang giữ, tráo đổi giữa gạch đang rơi và gạch trong HOLD\n\n*Chỉ có trên Techmino*: Techmino có một tính năng gọi là “In-place Hold” (“Giữ ngay tại chỗ”). Khi được bật thì gạch được lấy ra từ Hold sẽ xuất hiện ngay tại vị trí gạch đang rơi, thay vì xuất hiện ngay ở trên cùng bảng", }, {"Swap", - "nhom05 hold", + "nhom04 hold", "term", "Tương tự như *Hold*, nhưng sẽ lấy gạch tiếp theo từ Next; gạch đang rơi hiện tại sẽ đứng cuối hàng. Bạn chỉ có thể đổi gạch một lần trong đa số trương hợp.", }, {"Topping out", - "nhom05 topout toppingout game over", + "nhom04 topout toppingout game over", "term", [[ Một tựa game xếp gạch hiện đại thường có 3 điều kiện để “game over”: @@ -231,38 +188,38 @@ Techmino không kiểm tra điều kiện Lock out và Top out. ]], }, {"Vùng đệm", - "nhom05 invisible buffer zone", + "nhom04 invisible buffer zone", "term", "Tên tiếng Anh: “Buffer Zone”. Chỉ những hàng từ hàng thứ 21-40, vùng này là vùng ở trên vùng nhìn thấy của bảng. Bởi vì gạch có thể cao hơn vùng nhìn thấy (thường xảy ra nếu có quá nhiều rác tới cùng một lúc) cho nên vùng đệm được tạo ra để cho phép những gạch ở trên cao có thể quay lại (sau) khi người chơi xóa hàng rác. Ngoài ra, vùng đệm thường nằm ở độ cao từ 21-40 vì chúng có thể áp dụng cho hầu hết các trường hợp. Tuy nhiên vẫn có những trường hợp ngoại lệ, hãy tham khảo “Vanish Zone” để biết thêm thông tin chi tiết", }, {"Vùng biến mất", - "nhom05 gone vanish zone", + "nhom04 gone vanish zone", "term", "Tên tiếng Anh: “Vanish Zone”. Chỉ những hàng từ hàng thứ 40 và cao hơn. Chỉ có thể phát hiện ra bằng cách sử dụng C4W và một đống hàng rác. Bình thường, nếu có gạch nào đụng vào vùng biến mất thì game sẽ crash ngay.\nTuy nhiên, có một số game có những phản ứng khác nhau. Một số game sẽ bị lỗi và sập khi có gạch đi vào vùng biến mất (ví dụ như Tetris Online). Riêng ở một số game thì game sẽ có hành động lạ (bạn có thể tham khảo video này, hãy nhấn vào nút “Mở link” để mở video).\n\nThông tin thêm: Jstris không có vùng đệm, chỉ có vùng biến mất được đặt từ hàng thứ 22.", "https://youtu.be/z4WtWISkrdU", }, {">A|Gạch", - "nhom05a", + "nhom04a", "name", "Bạn có biết? Có 29 gạch có thể chơi được trong game này!\n1 Mino | 1 Domino | 2 Trimino | 7 Tetromino | 18 Pentomino", }, {"H.dạng của Tetro.", - "nhom05a hình dạng của tetro. hình dạng của tetromino"..tetromino, + "nhom04a hình dạng của tetro. hình dạng của tetromino"..tetromino, "term", "Trong những game xếp gạch chuẩn, tất cả toàn bộ gạch đều là Tetromino. Tức là, những gạch này được liên kết bởi 4 ô, bám dính vào mặt chứ không bám vào góc.\n\nCó 7 loại Tetromino, (nếu ta cho phép xoay nhưng không được lật ngang hay dọc). 7 Tetromino này được đặt tên theo hình dạng của chúng. Đó là Z, S, J, L, T, O, và I. Hãy xem mục “Gạch & tên tương ứng” để có thêm thông tin.", }, {"Màu của Tetromino", - "nhom05a màu"..tetromino, + "nhom04a màu"..tetromino, "term", "Nhiều game xếp gạch hiện đại, từ chính thức tới fan làm, đã và đang sử dụng cùng một bảng màu duy nhất cho Tetromino. Những màu này bao gồm:\nZ — Đỏ, S — Lục, J — Lam, L — Cam, T — Tím, O — Vàng, và I — Lục lam.\n\nTechmino cũng sử dụng bảng màu này để tô màu cho Tetromino.", }, {"Gạch & tên tg. ứng", - "nhom05a mino gạch & tên tương ứng gạch và tên tương ứng"..tetromino, + "nhom04a mino gạch & tên tương ứng gạch và tên tương ứng"..tetromino, "term", "Đây là danh sách gạch mà Techmino sử dụng cùng với tên tương ứng của chúng:\nTetromino:\nZ: "..CHAR.mino.Z..", S: "..CHAR.mino.S..", J: "..CHAR.mino.J..", L: "..CHAR.mino.L..", T: "..CHAR.mino.T..", O: "..CHAR.mino.O..", I: "..CHAR.mino.I..";\n\nPentomino:\nZ5: "..CHAR.mino.Z5..", S5: "..CHAR.mino.S5..", P: "..CHAR.mino.P..", Q: "..CHAR.mino.Q..", F: "..CHAR.mino.F..", E: "..CHAR.mino.E..", T5: "..CHAR.mino.T5..", U: "..CHAR.mino.U..", V: "..CHAR.mino.V..", W: "..CHAR.mino.W..", X: "..CHAR.mino.X..", J5: "..CHAR.mino.J5..", L5: "..CHAR.mino.L5..", R: "..CHAR.mino.R..", Y: "..CHAR.mino.Y..", N: "..CHAR.mino.N..", H: "..CHAR.mino.H..", I5: "..CHAR.mino.I5..";\n\nTrimino, Domino, and Mino:\nI3: "..CHAR.mino.I3..", C: "..CHAR.mino.C..", I2: "..CHAR.mino.I2..", O1: "..CHAR.mino.O1..".", }, {"Hướng gạch", - "nhom05a 0r2l 02 20 rl lr"..tetromino, + "nhom04a 0r2l 02 20 rl lr"..tetromino, "term", [[ Trong hệ thống xoay SRS và các biến thể của SRS, có một hệ thống tiêu chuẩn sử dụng số và chữ cái để mô tả hướng của các gạch: @@ -278,7 +235,7 @@ Ví dụ: ]], }, {">B|Hệ thống xoay", - "nhom05b", + "nhom04b", "name", [[ Một hệ thống để xác định cách gạch xoay. @@ -289,27 +246,27 @@ Một hệ thống để xác định cách gạch xoay. ]] }, {"ARS", - "nhom05b arikrotationsystem atarirotationsystem", + "nhom04b arikrotationsystem atarirotationsystem", "term", "Có thể chỉ 1 trong 2 hệ thống sau:\nArika Rotation System (Hệ thống xoay Arika): hệ thống xoay được dùng trong series game Tetris: The Grand Master.\nAtari Rotation System (Hệ thống xoay Atari), hệ thống xoay luôn căn chỉnh các gạch ở trên cùng bên trái khi xoay.", }, {"ASC", - "nhom05b ascension", + "nhom04b ascension", "term", "Hệ thống xoay được dùng trong Ascension — một bản clone của Tetris. Tất cả các gạch đều sử dụng chung một bảng đá tường (một dành cho xoay phải, một dành cho xoay trái), và vùng đá nằm trong khoảng cách ± 2 ô ở cả hai trục.", }, {"ASC+", - "nhom05b ascension ascplus", + "nhom04b ascension ascplus", "term", "Một phiên bản chỉnh sửa của ASC trong Techmino, hỗ trợ đá tường cho trường hợp xoay 180°.", }, {"BRS", - "nhom05b bulletproofsoftware", + "nhom04b bulletproofsoftware", "term", "BPS rotation system | Hệ thống xoay BPS\nĐược dùng trong các game Tetris được viết bởi Bullet-Proof Software.", }, {"BiRS", - "nhom05b biasrs biasrotationsystem", + "nhom04b biasrs biasrotationsystem", "term", [[ Bias Rotation System | Hệ thống xoay Bias. @@ -330,72 +287,72 @@ Nếu có độ lệch theo chiều ngang, hướng của cú đá đó phải l ]], }, {"C2RS", - "nhom05b c2rs cultris2", + "nhom04b c2rs cultris2", "term", "Cultris II rotation system | Hệ thống xoay Cultris II\n\nMột hệ thống xoay ở trong Cultris II — một bản clone của Tetris.\nToàn bộ gạch và cả hướng xoay đều sử dụng chung một bảng đá tường (trái, phải, xuống, xuống + trái, xuống + phải, trái 2, phải 2), với ưu tiên về phía bên trái so với bên phải.\n\nTrong Techmino có một bản chỉnh sửa của hệ thống này, đó là C2sym. C2sym sẽ ưu tiên hướng theo hình dạng của gạch", }, {"C2sym", - "nhom05b cultris2", + "nhom04b cultris2", "term", "Một bản mod của C2RS. Hệ thống sẽ ưu tiên hướng Trái/Phải tùy vào hình dạng của các viên gạch khác nhau.", }, {"DRS", - "nhom05b dtetrotationsystem", + "nhom04b dtetrotationsystem", "term", "DTET Rotation System | Hệ thống xoay DTET\nHệ thống xoay trong DTET.", }, {"NRS", - "nhom05b nintendorotationsystem", + "nhom04b nintendorotationsystem", "term", "Nintendo Rotation System | Hệ thống xoay Nintendo\n\nHệ thống được sử dụng trong hai game Tetris, một dành cho máy NES, một dành cho máy Game Boy.\nHệ thống xoay này cũng có hai phiên bản ngược chiều nhau: trên Game Boy thì gạch sẽ căn về bên trái; trên NES thì gạch sẽ căn về bên phải.", }, {"SRS", - "nhom05b superrotationsystem", + "nhom04b superrotationsystem", "term", "Super Rotation System | Hệ thống xoay Siêu cấp\n\nHệ thống xoay được sử dụng rất nhiều trong các game xếp gạch và có rất nhiều hệ thống xoay do fan làm ra cũng dựa vào hệ thống này. Có 4 hướng cho Tetromino và có thể xoay phải và xoay trái (nhưng không thể xoay 180°). Nếu Tetromino đụng tường, đụng đáy, hay đè lên gạch khác sau khi xoay; hệ thống sẽ kiểm tra các vị trí xung quanh. Bạn có thể xem đầy đủ bảng đá tuờng trên Tetris.wiki", }, {"SRS+", - "nhom05b srsplus superrotationsystemplus", + "nhom04b srsplus superrotationsystemplus", "term", "Một biến thể của SRS, hỗ trợ bảng đá tường khi xoay 180°.", }, {"TRS", - "nhom05b techminorotationsystem", + "nhom04b techminorotationsystem", "term", "Techmino Rotation System | Hệ thống xoay Techmino\n*Chỉ có trên Techmino*\n\nMột hệ thống xoay dựa trên SRS.\nHệ thống này khắc phục được hiện tượng gạch S/Z bị kẹt trong một số trường hợp; cũng như bổ sung thêm những vị trí đá hữu dụng.\n\nHơn nữa, TRS có một bảng đá tường dành cho Pentomino dựa trên logic của SRS.\n\nHệ thống cũng hỗ trợ O-Spin (cho phép gạch có thể đá và có thể 'biến hình').", }, {"XRS", - "nhom05b xrs", + "nhom04b xrs", "term", "X rotation system | Hệ thống xoay X, một hệ thống xoay trong T-ex.\n\nHệ thống giới thiệu một tính năng với tác dụng “dùng một bảng đá tường khác khi giữ một phím mũi tên,” cho phép người chơi có thể nói game hướng mà gạch nên di chuyển theo ý muốn của họ.", }, {">C|Hệ thg đ.khiển", - "nhom05c", + "nhom04c", "name", "NHÓM 5C: HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN" }, {"IRS", - "nhom05c initialrotationsystem", + "nhom04c initialrotationsystem", "term", "Initial Rotation System\nGiữ phím xoay trong khoảng thời gian spawn delay để gạch xoay sẵn lúc xuất hiện. Đôi khi có thể giúp bạn thoát chết.", }, {"IHS", - "nhom05c initialholdsystem", + "nhom04c initialholdsystem", "term", "Initial Hold System\nGiữ phím Hold trong khoảng thời gian spawn delay để kích hoạt HOLD ngay lập tức thay vì để gạch spawn bình thường. Đôi khi có thể giúp bạn thoát chết.", }, {"IMS", - "nhom05c initialmovesystem", + "nhom04c initialmovesystem", "term", "Initial Movement System\n*Chỉ có trên Techmino*\n\nGiữ một phím di chuyển trong khoảng thời gian spawn delay để gạch xuất hiện ở một bên bảng thay vì ở giữa. Đôi khi có thể giúp bạn thoát chết.\nLưu ý: DAS buộc phải được “sạc” đầy trước khi gạch xuất hiện.", }, {">D|Các kiểu xáo", - "nhom05d", + "nhom04d", "name", "" }, {"Kiểu xáo Túi 7", - "nhom05d bag7 randomgenerator túi 7 gạch; kiểu xáo túi 7 gạch", + "nhom04d bag7 randomgenerator túi 7 gạch; kiểu xáo túi 7 gạch", "term", [[ Tên gọi chính thức là “Random Generator” (Trình xáo gạch ngẫu nhiên) @@ -407,7 +364,7 @@ Một vài ví dụ: ZSJLTOI, OTSLZIJ, LTISZOJ. ]], }, {"Kiểu xáo His", - "nhom05d historygenerator hisgenerator", + "nhom04d historygenerator hisgenerator", "term", [[ Tên đầy đủ là History — Roll. (Tên tiếng Việt: “Nhớ — Lặp”) @@ -419,7 +376,7 @@ Trong Techmino, số lần bốc lại ngẫu nhiên sẽ là một nửa độ ]], }, {"K.xáo HisPool [1/2]", - "nhom05d hispool historypoolgenerator kiểu xáo hispool", + "nhom04d hispool historypoolgenerator kiểu xáo hispool", "term", [[ Tên đầy đủ là History (- Roll) — Pool. (Tên tiếng Việt là Nhớ — Lặp — Rổ) @@ -431,7 +388,7 @@ Kiểu xáo thường gặp nhất là kiểu xáo “his4 roll6 pool35” (nh ]], }, {"K.xáo HisPool [2/2]", - "nhom05d hispool historypoolgenerator kiểu xáo hispool", + "nhom04d hispool historypoolgenerator kiểu xáo hispool", "term", [[ [Sea: Phần này không có trong Zictionary ngôn ngữ khác!] @@ -449,32 +406,32 @@ Cuối cùng là thêm gạch vào chuỗi NEXT và quay về bước đầu ti ]], }, {"Kiểu xáo EZ-Start", - "nhom05d bages easy start khởi đầu suôn sẻ; kiểu xáo ez-start' kiểu xáo ezstart", + "nhom04d bages easy start khởi đầu suôn sẻ; kiểu xáo ez-start' kiểu xáo ezstart", "term", "*Chỉ có trên Techmino*\n\nKiểu xáo Túi “Khởi đầu suôn sẻ” (Bag Easy-Start generator), một kiểu xáo được cải tiến từ kiểu xáo Túi. Gạch đầu tiên của mỗi túi sẽ không bao giờ là gạch khó đặt (S/Z/O/S5/Z5/F/E/W/X/N/H).", }, {"Kiểu xáo Reverb", - "nhom05d kiểu xáo reverb", + "nhom04d kiểu xáo reverb", "term", "*Chỉ có trên Techmino*\n\nMột cách xáo gạch có nguồn gốc từ cách xáo Túi. Kiểu xáo Reverb sẽ lặp ngẫu nhiên một vài gạch từ kiểu xáo Túi. Khả năng lặp lại gạch giảm nếu gạch bị lặp quá nhiều và ngược lại", }, {"Kiểu xáo C2", - "nhom05d cultris2generator cultrisiigenerator c2generator", + "nhom04d cultris2generator cultrisiigenerator c2generator", "term", "Ban đầu toàn bộ Tetromino sẽ có trọng số (“weight”) là 0.\nSau mỗi lần xáo gạch, toàn bộ trọng số của các gạch sẽ bị chia hết cho 2, và được cộng một số thực ngẫu nhiên từ 0 tới 1. Gạch có trọng số cao nhất sẽ được bốc, và sau đó trọng số của nó sẽ bị chia cho 3.5.", }, {">F|Thông số", - "nhom05e", + "nhom04e", "name", "" }, {">E1|Thg số game", - "nhom05e1", + "nhom04e1", "name", "NHÓM 5F1: THÔNG SỐ GAME" }, {"Tốc độ rơi", - "nhom05e1 trọng lực falling speed gravity", + "nhom04e1 trọng lực falling speed gravity", "term", [[ Đơn vị của tốc độ rơi là “G” — một đơn vị có số khá lớn, có nghĩa là gạch rơi xuống bao nhiêu ô/khung hình. @@ -484,17 +441,17 @@ Trong Techmino, tốc độ rơi được mô tả là số khung hình cần th ]], }, {"20G", - "nhom05e1 trọng lực; ngay lập tức; gravity instantly", + "nhom04e1 trọng lực; ngay lập tức; gravity instantly", "term", "Tốc độ nhanh nhất trong các game xếp gạch hiện đại. Trong các chế độ xài tốc độ 20G, các viên gạch sẽ xuất hiện ngay lập tức ở đáy bảng thay vì rơi từ từ, bất chấp độ cao bảng là 20 hàng hoặc hơn. Việc này đôi khi sẽ làm bạn không thể di chuyển được theo phương ngang như ý; vì gạch không thể leo qua chỗ lồi lõm hoặc ra khỏi hố sâu.\nBạn có thể tìm hiểu thêm về đơn vị “G” trong mục “Tốc độ rơi”.", }, {"Lockdown Delay", - "nhom05e1 lockdelay lockdowndelay lockdowntimer; thời gian chờ khóa gạch", + "nhom04e1 lockdelay lockdowndelay lockdowntimer; thời gian chờ khóa gạch", "term", "Thời gian chờ khóa gạch\n\nĐây là khoảng thời gian sau khi gạch chạm đất và trước khi gạch bị khóa (lockdown) (và bạn sẽ phải điều khiển gạch tiếp theo).\n\nCác game Tetris hiện đại thường có cơ chế trì hoãn việc khóa gạch, trong đó bạn có thể di chuyển hoặc xoay gạch để đặt lại thời gian chờ (tối đa 15 lần trong đa số các game); bạn có thể sử dụng để kéo dài thời gian chờ. Tetris cổ điển vẫn có khoảng thời gian này nhưng cực kì ngắn.", }, {"Spawn&Clear Delay", - "nhom05e1 spawndelay cleardelay; thời gian chờ gạch sinh ra; thời gian chờ xóa hàng", + "nhom04e1 spawndelay cleardelay; thời gian chờ gạch sinh ra; thời gian chờ xóa hàng", "term", [[ Spawn Delay (Thời gian chờ gạch sinh ra): Khoảng thời gian từ lúc gạch bị khóa cho tới khi gạch mới được sinh ra. @@ -503,67 +460,67 @@ Line Clear Delay (Thời gian chờ xóa hàng): Thời gian để hiệu ứng ]] }, {"ARE", - "nhom05e1 spawn appearance delay", + "nhom04e1 spawn appearance delay", "term", "Tên đầy đủ: Apperance Delay (đôi khi được gọi là Entry Delay) (Thời gian trì hoãn sự xuất hiện của gạch mới). ARE chỉ khoảng thời gian sau khi gạch bị khóa và trước khi gạch mới sinh ra.", }, {"Line ARE", - "nhom05e1 appearance delay", + "nhom04e1 appearance delay", "term", "Khoảng thời gian khi hiệu ứng xóa hàng bắt đầu chạy cho tới khi gạch mới sinh ra.", }, {"Death ARE", - "nhom05e1 die delay", + "nhom04e1 die delay", "term", "Khi có một viên gạch chặn ngay tại vị trí xuất hiện của gạch mới, spawn ARE sẽ được cộng với một khoảng thời gian nữa để tạo thành Death ARE. Cơ chế này có thể được sử dụng cùng với IHS và IRS để cho phép bạn có thể thoát chết.\nÝ tưởng về cơ chế này là của NOT_A_ROBOT.", }, {">E2|Thg số đ.khiển", - "nhom05e2", + "nhom04e2", "name", "NHÓM 5F2: THÔNG SỐ ĐIỀU KHIỂN" }, {"DAS (đơn giản)", - "nhom05e2 das delayedautoshift", + "nhom04e2 das delayedautoshift", "term", "Tưởng tượng bạn đang gõ chữ, và bạn nhấn giữ phím “O”. \nVà bạn sẽ nhận được một chuỗi toàn là o.\nỞ trên thanh thời gian thì nó trông như thế này: o—————o-o-o-o-o-o-o-o-o…\n“—————” là DAS, còn “-” là ARR.", }, {"DAS & ARR", - "nhom05e2 das arr delayedautoshift autorepeatrate", + "nhom04e2 das arr delayedautoshift autorepeatrate", "term", "DAS viết tắt của từ Delayed Auto Shift, chỉ cách viên gạch di chuyển khi bạn giữ phím di chuyển sang trái hoặc phải. Thuật ngữ này còn ám chỉ khoảng thời gian từ lúc bạn nhấn phím cho tới khi gạch có thể tự động di chuyển liên tục. DAS chỉ được tính một lần và sẽ bị đặt lại khi bạn nhả phím\n\nARR viết tắt của từ Auto-Repeat Rate, nó là khoảng thời gian nghỉ sau khi gạch di chuyển được 1 ô trong quá trình di chuyển liên tục (sau khi đã qua DAS).\n\nTrong một vài game, DAS và ARR được tính bằng f (frame, khung hình). Nhân f với 16.7 (nếu bạn đang chạy game ở 60 FPS) để đổi sang ms (mili giây).", }, {"Hiệu chỉnh DAS", - "nhom05e2 das tuning", + "nhom04e2 das tuning", "term", "Với những người chơi nâng cao mà muốn chơi nhanh hơn, có thể điều chỉnh DAS thành 4-6 f (67-100 ms) và ARR 0 f (0 ms); đây là hai giá trị khuyên dùng. (Ở ARR 0ms, các viên gạch sẽ ngay lập tức dính vào tường khi bạn vượt qua DAS.)\n\nĐây là cấu hình lý tưởng cho người nâng cao, với chiến lược là cắt giảm DAS trong khi vẫn có thể kiểm soát được gạch một cách tin cậy mặc dù ARR bằng 0 nếu có thể hoặc càng thấp càng tốt.", }, {"DAS cut", - "nhom05e2 dascut dcd", + "nhom04e2 dascut dcd", "term", "*Chỉ có trên Techmino*\n\nTrong Techmino, bạn có thể hủy hoặc rút một khoảng thời gian từ bộ đếm ngược của DAS. Có thể giảm được tình trạng gạch di chuyển ngay lập tức khi vừa mới xuất hiện nếu có phím di chuyển nào đang được giữ.\n\nNhững game khác có thể có tính năng này nhưng cách hoạt động có thể đôi chút khác biệt.", }, {"Auto-lock cut", - "nhom05e2 autolockcut", + "nhom04e2 autolockcut", "term", "Một tính năng được thiết kế để ngăn chặn việc mis-harddrop do việc vô tình nhấn phím “Thả mạnh” vào trúng vài giây mili giây sau khi gạch trước đó đã được đặt một cách tự nhiên\nPhím “Thả mạnh” sẽ tạm thời bị vô hiệu trong vòng vài khung hình (tùy vào từng game/cài đặt của người chơi) ngay sau khi có gạch bị khóa một cách tự nhiên.\n\nNhững game khác có thể có tính năng này nhưng cách hoạt động có thể đôi chút khác biệt.", }, {"SDF", - "nhom05e2 softdropfactor", + "nhom04e2 softdropfactor", "term", "Soft Drop Factor (Hệ số tốc độ rơi nhẹ)\n\nMột cách để xác định tốc độ gạch rơi khi nhấn phím “Thả nhẹ”. Ở những game chính thức: Tốc độ rơi nhẹ = Tốc độ rơi × 20 → SDF của những game này là 20. Techmino không dùng SDF để xác định tốc độ rơi nhẹ, mà dùng SDARR (thông số này có cách hoạt động giống với ARR, nhưng điểm khác là chỉ dùng cho “Thả nhẹ”).", }, {">F|Điều khiển", - "nhom05f", + "nhom04f", "name", "", }, {">F1|Tốc độ đ.khiển", - "nhom05f1", + "nhom04f1", "name", "NHÓM 5G1: TỐC ĐỘ ĐIỀU KHIỂN", }, {"LPM", - "nhom05f1 linesperminute; số hàng mỗi phút; tốc độ", + "nhom04f1 linesperminute; số hàng mỗi phút; tốc độ", "term", [[ Lines per minute | Số hàng mỗi phút @@ -572,32 +529,32 @@ Mỗi game có cách tính LPM khác nhau. Ví dụ như, Tetris Online tính LP ]], }, {"PPS", - "nhom05f1 piecespersecond số gạch mỗi giây; tốc độ", + "nhom04f1 piecespersecond số gạch mỗi giây; tốc độ", "term", "Pieces per second | Số gạch mỗi giây\n\tPhản ánh tốc độ chơi.", }, {"BPM", - "nhom05f1 blocksperminute piecesperminute số gạch mỗi phút; tốc độ", + "nhom04f1 blocksperminute piecesperminute số gạch mỗi phút; tốc độ", "term", "Blocks per minute | Số gạch mỗi phút\n\tPhản ánh tốc độ chơi.\n\tNgoài ra chúng được gọi là PPM (để tránh nhầm lẫn với một thuật ngữ trong âm nhạc) (P là viết tắt của từ Pieces).", }, {"KPM", - "nhom05f1 keysperminute keypressesperminute số lần nhấn mỗi phút; số phím mỗi phút", + "nhom04f1 keysperminute keypressesperminute số lần nhấn mỗi phút; số phím mỗi phút", "term", "Keypresses per minute | Số lần nhấn mỗi phút\n\tPhản ánh tốc độ người chơi nhấn phím hoặc nút.", }, {"KPP", - "nhom05f1 số lần nhấn mỗi gạch; số phím mỗi gạch", + "nhom04f1 số lần nhấn mỗi gạch; số phím mỗi gạch", "term", "Keypresses per piece | Số lần nhấn mỗi viên gạch\n\tPhản ánh mức độ hiệu quả việc điều khiển gạch. Giảm con số này bằng cách học Finesse", }, {">F2|K.th. đ.khiển", - "nhom05f2", + "nhom04f2", "name", "NHÓM 5G2: KỸ THUẬT ĐIỀU KHIỂN", }, {"Finesse", - "nhom05f2 finesse lỗi di chuyển", + "nhom04f2 finesse lỗi di chuyển", "term", [[ Một kỹ thuật di chuyển gạch vào vị trí mong muốn với số lần nhấn phím ít nhất. Giúp tiết kiệm thời gian và giảm khả năng misdrop. @@ -614,12 +571,12 @@ LƯU Ý: trong 20G nếu vẫn kiểm tra lỗi di chuyển, kết quả có th ]], }, {"Hypertapping", - "nhom05f2 nhấn liên tục", + "nhom04f2 nhấn liên tục", "term", "Hypertapping (Nhấn liên tục)\n\nĐề cập tới một kỹ năng là khi bạn rung tay liên tục để nhấn liên tục làm tốc độ di chuyển nhanh hơn\nKỹ năng này được dùng nhiều trong xếp gạch cổ điển (Classic Tetris). Nhưng bạn không cần dùng vì DAS ngắn hơn nhiều so với trước đây.", }, {"Rolling", - "nhom05f2", + "nhom04f2", "term", [[ Một phương pháp khác để di chuyển nhanh ở chế độ trọng lực cao (khoảng 1G) (với cài đặt DAS/ARR chậm). @@ -632,62 +589,62 @@ Phương pháp này lần đầu tiên được tìm thấy bởi Cheez-fish — ]], }, {">F3|Độ trễ input", - "nhom05f3 input delay", + "nhom04f3 input delay", "name", "Độ trễ đầu vào\n\nBất kỳ thiết bị đầu vào cũng cần một khoảng thời gian để tín hiệu có thể tới game, không cao thì thấp, từ mấy ms đến cả trăm ms.\n\nNếu độ trễ đầu vào quá cao, thì việc điều khiển sẽ không thoải mái.\n\nĐộ trễ này thường do phần cứng và phần mềm, thứ mà bạn khó mà kiểm soát được.\nBật chế độ Hiệu suất cao (Performance mode) hoặc tắt chế độ tiết kiệm năng lượng (Energy saving), đồng thời bật chế độ Gaming trên màn hình máy tính/TV, có thể giúp giảm độ trễ.", }, {">G|Mis-action", - "nhom05g", + "nhom04g", "name", "NHÓM 5G: HÀNH ĐỘNG BẤT CẨN (MIS-)" }, {"Misdrop", - "nhom05g md misdrop", + "nhom04g md misdrop", "term", "Vô tình thả rơi/đặt gạch vào nơi không mong muốn.", }, {"Mishold", - "nhom05g mh mishold", + "nhom04g mh mishold", "term", "Vô tình nhấn nhầm phím Hold. Việc này có thể dẫn đến việc dùng một viên gạch không mong muốn, và có thể làm bạn mất luôn cơ hội để làm PC.", }, {">H|K.năng t.công", - "nhom05h", + "nhom04h", "name", "NHÓM 5H: KHẢ NĂNG TẤN CÔNG" }, {"APM", - "nhom05h attackperminute; số hàng tấn công mỗi phút; số hàng tấn công trong một phút", + "nhom04h attackperminute; số hàng tấn công mỗi phút; số hàng tấn công trong một phút", "term", "Attack per minute | Số hàng tấn công mỗi phút\n\tPhản ánh sức mạnh tấn công của người chơi", }, {"SPM", - "nhom05h linessentperminute; số hàng gửi mỗi phút; số hàng gửi trong một phút", + "nhom04h linessentperminute; số hàng gửi mỗi phút; số hàng gửi trong một phút", "term", "[lines] Sent per minute | Số hàng gửi mỗi phút \n\tPhản ánh sức mạnh tấn công *thực tế* của người chơi (không tính các hàng dùng để chặn rác tới).", }, {"DPM", - "nhom05h digperminute defendperminute số hàng đào xuống mỗi phút; số hàng đào xuống trong một phút", + "nhom04h digperminute defendperminute số hàng đào xuống mỗi phút; số hàng đào xuống trong một phút", "term", "Dig/Defend per minute | Số hàng đào xuống mỗi phút\n\tĐôi khi có thể phản ánh mức độ sống sót của người chơi khi nhận được rác", }, {"RPM", - "nhom05h receive; receiveperminute; số hàng rác phải nhận mỗi phút; số rác phải nhận mỗi phút; số hàng rác phải nhận trong một phút; số rác phải nhận trong mỗi phút", + "nhom04h receive; receiveperminute; số hàng rác phải nhận mỗi phút; số rác phải nhận mỗi phút; số hàng rác phải nhận trong một phút; số rác phải nhận trong mỗi phút", "term", "[lines] Receive per Minute | Số (hàng) rác phải nhận mỗi phút\n\tPhản ánh áp lực hiện có của người chơi", }, {"ADPM", - "nhom05h attackdigperminute vs; số hàng tấn công và đào xuống mỗi phút; số hàng tấn công và đào xuống mỗi phút", + "nhom04h attackdigperminute vs; số hàng tấn công và đào xuống mỗi phút; số hàng tấn công và đào xuống mỗi phút", "term", "Attack & Dig per minute | Số hàng tấn công & đào xuống mỗi phút\n\tDùng để so sánh sự khác nhau về kỹ năng của hai người chơi trong một trận đấu; chính xác hơn một chút so với APM\n\tVS Score (điểm VS) trong TETR.IO chính là ADPM mỗi 100 giây", }, {"APL", - "nhom05h attackperline efficiency; số hàng tấn công; số hàng đã xóa; độ hiệu quả", + "nhom04h attackperline efficiency; số hàng tấn công; số hàng đã xóa; độ hiệu quả", "term", "Attack per line (cleared) | Số hàng tấn công / Số hàng đã xóa\n\tCòn được biết với tên “efficiency” (độ hiệu quả). Phản ánh độ hiệu quả khi tấn công sau mỗi lần xóa hàng. Ví dụ Tetris và T-spin có độ hiệu quả cao hơn so với Xóa 2 hàng và Xóa 3 hàng.", }, {"Tấn công & Phg thủ", - "nhom05h attacking defending phòng thủ; tấn công & phòng thủ; tấn công và phòng thủ", + "nhom04h attacking defending phòng thủ; tấn công & phòng thủ; tấn công và phòng thủ", "term", [[ Tấn công: Gửi hàng rác tới đối thủ bằng cách xóa hàng. @@ -698,42 +655,42 @@ Trong hầu hết các game, tỷ lệ phản công rác thường là 1:1 — m ]], }, {"Combo", - "nhom05h ren combo", + "nhom04h ren combo", "term", "Trong tiếng Nhật gọi là REN.\nXóa hàng liên tiếp để tạo ra combo. Từ lần xóa hàng thứ 2 thì tính là 1 Combo, và từ lần xóa hàng thứ 3 thì tính là 2 Combo, và cứ như thế.\nKhông như Back to Back, đặt một viên gạch = phá combo.", }, {"Spike", - "nhom05h spike", + "nhom04h spike", "term", "Làm nhiều đợt tấn công liên tiếp trong một khoảng thời gian ngắn.\n\nKể cả Techmino và TETR.IO đều có bộ đếm spike, sẽ hiện bao nhiêu hàng rác bạn đã gửi cho đối thủ trong lúc spike.\n\nLưu ý: hàng rác mà bị tích lũy do mạng lag thì không được tính là spike.", }, {"‘Debt’", - "nhom05h debt owe", + "nhom04h debt owe", "term", "Một thuật ngữ hay được sử dụng trong cộng đồng Tetris Trung Quốc. “Debt” đề cập đến tình huống mà trước mắt một người chơi phải hoàn thành việc thực hiện một setup cụ thể trước khi học có thể thực hiện một/nhiều T-spin để có thể thực sự tấn công. Cho nên, khi đang làm một hoặc nhiều debt liên tiếp, người chơi buộc phải để ý tới đối thủ để đảm bảo an toàn; nếu không, khả năng người chơi sẽ bị đá bay trước khi xây dựng xong là khá cao\n\nThuật ngữ này hay được sử dụng để diễn tả một số setup như TST tower.\nHãy nhớ bạn thực sự KHÔNG THỂ thực hiện tấn công nếu như đang làm debt.", }, {"Passthrough", - "nhom05h pingthrough", + "nhom04h pingthrough", "term", "Đề cập đến một tình huống mà trong đó cả hai người chơi đều gửi tấn công, nhưng thay vì chúng hủy bỏ lẫn nhau thì nó lại gửi thẳng vào bảng của đối phương. Một thuật ngữ khác là “pingthrough” đề cập tình huống passthrough xảy ra do ping cao.", }, {">I|Spin", - "nhom05i", + "nhom04i", "name", "Xoay gạch để di chuyển tới một vị trí mà bình thường sẽ không tiếp cận được. Ở một số game, thao tác này sẽ gửi thêm hàng rác hoặc là tăng thêm điểm. Game khác nhau sẽ có cách kiểm tra Spin khác nhau." }, {"Mini", - "nhom05i", + "nhom04i", "term", "Một thuật ngữ bổ sung khác chỉ những Spin mà game nghĩ là có thể thực hiện dễ dàng (bởi vì trong một game cũ nó được gọi là “Ez T-spin”). Lượng điểm bổ sung và hàng rác đều ít hơn so với.\nCác game khác nhau có các quy tắc khác nhau để kiểm tra chúng có phải là Mini-Spin hay không. Nhưng bạn chỉ cần nhớ mấy cái bố cục làm Mini-spin là được.", }, {"All-spin", - "nhom05i allspin", + "nhom04i allspin", "term", "Một quy luật mà trong đó, làm Spin bằng gạch gì đều cũng được thưởng thêm điểm và gửi thêm hàng rác; trái ngược với“T-spin Only” (Chỉ làm T-spin).", }, {"T-spin", - "nhom05i tspin", + "nhom04i tspin", "term", [[ Spin được thực hiện bởi Tetromino T. @@ -741,103 +698,103 @@ Trong các game chính thức, T-spins chủ yếu được phát hiện bởi ]], }, {"O-Spin", - "nhom05i ospin", + "nhom04i ospin", "term", "“O-spin is a lie!” (O-spin là một lời nói dối). Một quả meme được nhiều người biết tới.\nNguồn gốc meme này bắt nguồn từ việc gạch O “tròn”, không đổi hình dạng khi xoay ở bất cứ hướng nào, nên nó không thể “đá” được.\n\nTrong khi đó:\n\tXRS cho phép gạch O có thể “teleport” tới một cái lỗ.\n\tTRS cho phép gạch O “teleport” và “biến hình”", }, {">J|K.th. xóa hàng", - "nhom05j", + "nhom04j", "name", "NHÓM 5J: KỸ THUẬT XÓA HÀNG" }, {"Single", - "nhom05j 1", + "nhom04j 1", "term", "Xóa 1 hàng cùng một lúc.", }, {"Double", - "nhom05j 2", + "nhom04j 2", "term", "Xóa 2 hàng cùng một lúc.", }, {"Triple", - "nhom05j 3", + "nhom04j 3", "term", "Xóa 3 hàng cùng một lúc.", }, {"Techrash", - "nhom05j tetris 4", + "nhom04j tetris 4", "term", "*Chỉ có trên Techmino*\n\nXóa 4 hàng cùng một lúc.", }, {"Tetris", - "nhom05j 4", + "nhom04j 4", "term", "Đây chính là tên của một tựa game (và cũng là tên thương hiệu của nó). Đây cũng là thuật ngữ chỉ việc xóa 4 hàng cùng lúc trong các game chính thức.\nĐược ghép từ 2 từ: Tetra (<τέτταρες>, có nghĩa là số 4 trong tiếng Hy Lạp) and Tennis (quần vợt, môn thể thao yêu thích nhất của người đã sáng tạo ra Tetris). Nhắc nhẹ: những game xếp gạch được phát triển bởi Nintendo và SEGA đều được cấp phép bởi TTC. Hai công ty này không (hề) sở hữu bản quyền của Tetris", -- _comment: original Lua file had this comment: "Thanks to Alexey Pajitnov!" }, {"TSS", - "nhom05j t1 tspinsingle T-spin Đơn", + "nhom04j t1 tspinsingle T-spin Đơn", "term", "T-spin Single | T-spin Đơn\nXóa một hàng bằng T-spin", }, {"TSD", - "nhom05j t2 tspindouble T-spin Đôi", + "nhom04j t2 tspindouble T-spin Đôi", "term", "T-spin Double | T-spin Đôi\nXóa hai hàng bằng T-spin.", }, {"TST", - "nhom05j t3 tspintriple T-spin Tam", + "nhom04j t3 tspintriple T-spin Tam", "term", "T-spin Triple | T-spin Tam\nXóa ba hàng bằng T-spin.", }, {"MTSS", - "nhom05j minitspinsingle tsms tspinminisingle Mini T-spin Đơn", + "nhom04j minitspinsingle tsms tspinminisingle Mini T-spin Đơn", "term", "Mini T-spin Single | Mini T-spin Đơn\nTrước đây từng biết tới với cái tên “T-spin Mini Single” (TSMS) (T-spin Mini Đơn).\nXóa một hàng bằng Mini T-spin.\nMỗi game sẽ có cách khác nhau để xác định xem T-spin đó có phải là Mini hay không.", }, {"MTSD", - "nhom05j minitspindouble tsmd tspinminidouble Mini T-spin Đôi", + "nhom04j minitspindouble tsmd tspinminidouble Mini T-spin Đôi", "term", "Mini T-spin Double | Mini T-spin Đôi\nTrước đây từng biết tới với với cái tên “T-spin Mini Double” (TSMD) (T-spin Mini Đôi).\nXóa hai hàng bằng Mini T-spin. MTSD chỉ xuất hiện trong một vài game hạn chế và có các cách kích khác nhau.", }, {"Back to Back", - "nhom05j b2b btb backtoback", + "nhom04j b2b btb backtoback", "term", "Hay còn gọi là B2B. Xóa 2 hoặc nhiều lần xóa theo kiểu 'kỹ thuật' (như Tetris hay Spin) liên tiếp (nhưng không xóa theo kiểu 'bình thường'; gửi thêm hàng rác khi tấn công\nKhông như combo, Back To Back sẽ không bị mất khi đặt gạch.", }, {"B2B2B", - "nhom05j b3b backtobacktoback", + "nhom04j b3b backtobacktoback", "term", "*Chỉ có trên Techmino*\n\nBack to back to back, hay còn gọi là B3B (hoặc B2B2B). Thực hiện nhiều Back to Back liên tiếp để lấp đầy thanh B3B; cuối cùng khi bạn đã lấp B3B vượt một mức nhất định, bạn có thể tấn công mạnh hơn khi làm được B2B, nhờ sức mạnh từ B3B", }, {"All Clear", - "nhom05j pc perfectclear ac allclear", + "nhom04j pc perfectclear ac allclear", "term", "Còn được biết tới là Perfect Clear (PC). Đây là thuật ngữ được dùng nhiều trong cộng đồng và cũng như được dùng trong Techmino\nXóa toàn bộ gạch ra khỏi bảng, không trừ gạch nào\n\n[Sea: từ này còn một tên khác nữa giờ ít dùng đó là “Bravo”]", }, {"HPC", - "nhom05j hc halfperfectclear", + "nhom04j hc halfperfectclear", "term", "*Chỉ có trên Techmino*\nHalf Perfect Clear\n\nMột biến thể của All Clear. Nếu hàng đó bị xóa mà rõ ràng giống với Perfect Clear khi bỏ qua những hàng bên dưới, thì được tính là Half Perfect Clear và sẽ gửi thêm một lượng hàng rác nhỏ", }, {">K|T.ngữ khác", - "nhom05k", + "nhom04k", "name", "NHÓM 5L: CÁC THUẬT NGỮ KHÁC" }, {"sub", - "nhom05k sub", + "nhom04k sub", "term", "Sub-[số] có nghĩa là khoảng thời gian ở dưới một mốc nhất định. Đơn vị thời gian thường được bỏ qua và có thể tự suy ra. Ví dụ: “sub-30” có nghĩa là hoàn thành chế độ 40 hàng dưới 30 giây, “sub-15” có nghĩa là hoàn thành chế độ 1000 hàng dưới 15 phút.", }, {"‘Doing Research’", - "nhom05k scientificresearch", + "nhom04k scientificresearch", "term", "“Doing scientific research” (“Nghiên cứu khoa học”) là một thuật ngữ đôi khi được dùng ở cộng đồng Tetris Trung Quốc, chỉ việc nghiên cứu/luyện tập kỹ thuật nào đó trong môi trường chơi đơn và tốc độ rơi thấp..", }, {"Bone block", - "nhom05k bone tgm", + "nhom04k bone tgm", "term", [[ Đây là skin được dùng trong những phiên bản đời đầu của Tetris @@ -847,11 +804,11 @@ Trong Techmino, bone block được mô tả là “một skin gạch duy nhất Cũng trong Techmino nhưng trong bản tiếng Việt, từ “gạch []” để chỉ bone block. ]], }, - {"=[NHÓM 06]=", - "nhom06", + {"=[NHÓM 05]=", + "nhom05", "name", [[ -NHÓM 06: CÁC GAME XẾP GẠCH +NHÓM 05: CÁC GAME XẾP GẠCH Nội dung sau đây là những giới thiệu ngắn gọn về một số game xếp gạch chính thức và do fan làm có mức độ phổ biến cao. MrZ — tác giả của Techmino đã để lại một vài lời nhận xét. @@ -861,7 +818,7 @@ Hãy nhớ là không phải game nào được nói đến đều có lời nh ]] }, {"King of Stackers", - "nhom06 kos kingofstackers", + "nhom05 kos kingofstackers", "game", [[ Chơi trên trình duyệt | Chơi trực tuyến | Hỗ trợ màn hình cảm ứng @@ -871,7 +828,7 @@ Gọi tắt là KoS. Một game xếp gạch chơi trên trình duyệt theo lư "https://kingofstackers.com/games.php", }, {"Tetr.js", - "nhom06 tetrjs tetr.js", + "nhom05 tetrjs tetr.js", "game", [[ Chơi trên trình duyệt | Chơi đơn | Hỗ trợ màn hình cảm ứng @@ -885,7 +842,7 @@ Bạn cũng có thể tìm một phiên bản khác có tên là "Tetr.js Enhanc "http://farter.cn/t", }, {"Tetra Legends", - "nhom06 tl tetralegends", + "nhom05 tl tetralegends", "game", [[ Chơi trên trình duyệt | Chơi đơn @@ -895,7 +852,7 @@ Gọi tắt là TL. Một tựa game chứa nhiều chế độ chơi đơn + 2 "https://tetralegends.app", }, {"Ascension", - "nhom06 asc", + "nhom05 asc", "game", [[ Chơi trên trình duyệt | Chơi đơn/Chơi trực tuyến @@ -906,7 +863,7 @@ Chế độ Stack của Techmino cũng bắt nguồn từ game này. "https://asc.winternebs.com", }, {"Jstris", - "nhom06 js", + "nhom05 js", "game", [[ Chơi trên trình duyệt | Chơi đơn/Chơi trực tuyến | Hỗ trợ cảm ứng @@ -916,7 +873,7 @@ Gọi tắt là JS. Nó có một số chế độ chơi đơn với thông số "https://jstris.jezevec10.com", }, {"TETR.IO", - "nhom06 io tetrio", + "nhom05 io tetrio", "game", [[ Chơi trên trình duyệt/Chơi trên client chính thức | Chơi đơn/Chơi trực tuyến @@ -928,7 +885,7 @@ Gọi tắt là tetrio hoặc IO. Trò chơi này có một hệ thống xếp r "https://tetr.io", }, {"Nuketris", - "nhom06", + "nhom05", "game", [[ Chơi trên trình duyệt | Chơi đơn/Chơi trực tuyến @@ -938,7 +895,7 @@ Một trò xếp gạch có chế độ 1 đấu 1 có xếp rank + các chế "https://nuketris.com", }, {"Worldwide Combos", - "nhom06 wwc worldwidecombos", + "nhom05 wwc worldwidecombos", "game", [[ Chơi trên trình duyệt | Chơi đơn/Chơi trực tuyến @@ -948,7 +905,7 @@ Gọi tắt là WWC. Có chế độ 1 đấu 1 toàn cầu: chơi với ngườ "https://worldwidecombos.com", }, {"Tetris Friends", - "nhom06 tetris friends tf tetrisfriends notrisfoes", + "nhom05 tetris friends tf tetrisfriends notrisfoes", "game", [[ Chơi trên trình duyệt/Chơi trên client chính thức | Chơi đơn/Chơi trực tuyến @@ -958,7 +915,7 @@ Gọi tắt là TF. Một trò chơi Tetris được viết dựa trên một pl "https://notrisfoes.com", }, {"tetris.com [1/2]", - "nhom06 tetris online official", + "nhom05 tetris online official", "game", [[ Chơi trên trình duyệt | Chơi đơn | Hỗ trợ màn hình cảm ứng @@ -967,7 +924,7 @@ Game Tetris chính thức tetris.com, mà chỉ có một chế độ (Marathon) ]], }, {"tetris.com [2/2]", - "nhom06 tetris online official", + "nhom05 tetris online official", "game", [[ [Mục này được viết bởi Squishy, không xuất hiện ở ngôn ngữ khác @@ -983,7 +940,7 @@ Hiện có ba cách điều khiển: "vuốt" (swipe), "thông minh" (smart), "b ]] }, {"Tetris Gems", - "nhom06 tetris online official gem", + "nhom05 tetris online official gem", "game", [[ Chơi trên trình duyệt | Chơi đơn | Hỗ trợ màn hình cảm ứng @@ -992,7 +949,7 @@ Một game xếp gạch khác từ tetris.com. Có cơ chế trọng lực và m ]], }, {"Tetris Mind Bender", - "nhom06 tetris online official gem", + "nhom05 tetris online official gem", "game", [[ Chơi trên trình duyệt | Chơi đơn | Hỗ trợ màn hình cảm ứng @@ -1001,7 +958,7 @@ Một game xếp gạch khác từ tetris.com . Một chế độ Marathon vô t ]], }, {"Techmino", - "nhom06", + "nhom05", "game", [[ Đa nền tảng | Chơi đơn/Chơi trực tuyến @@ -1010,7 +967,7 @@ Gọi tắt là Tech. Một tựa game xếp gạch được phát triển bởi ]], }, {"Falling Lightblocks", - "nhom06 fl fallinglightblocks", + "nhom05 fl fallinglightblocks", "game", [[ Chơi trên trình duyệt/iOS/Android | Chơi đơn/Chơi trực tuyến @@ -1020,7 +977,7 @@ Một game xếp gạch đa nền tảng có thể chơi ở chế độ dọc h "https://golfgl.de/lightblocks/", }, {"Cambridge", - "nhom06", + "nhom05", "game", [[ Đa nền tảng | Chơi đơn @@ -1031,7 +988,7 @@ Một game xếp gạch được phát triển bằng LÖVE và được dảnh ]], }, {"Nanamino", - "nhom06", + "nhom05", "game", [[ Windows/Android | Chơi đơn @@ -1040,7 +997,7 @@ Một trò chơi do fan làm đang được phát triển với hệ thống xoa ]], }, {"TGM", - "nhom06 tetrisgrandmaster tetristhegrandmaster", + "nhom05 tetrisgrandmaster tetristhegrandmaster", "game", [[ Chỉ có trên máy thùng | Chơi đơn/Chơi qua mạng cục bộ @@ -1049,7 +1006,7 @@ Tetris The Grand Master, một series Tetris dành cho máy thùng, nổi tiến ]], }, {"DTET", - "nhom06", + "nhom05", "game", [[ Windows | Chơi đơn @@ -1062,7 +1019,7 @@ Vì chỉ có bạn chịu trách nhiệm nếu trong trường hợp xảy ra t "https://t-sp.in/dtet" }, {"Heboris", - "nhom06 hb", + "nhom05 hb", "game", [[ Windows | Chơi đơn @@ -1071,7 +1028,7 @@ Một game với phong cách chơi Arcade, có khả năng mô phỏng nhiều c ]], }, {"Texmaster", - "nhom06 txm", + "nhom05 txm", "game", [[ Windows | Chơi đơn @@ -1080,7 +1037,7 @@ Một game bao gồm tất cả chế độ trong TGM để có thể sử dụn ]], }, {"Tetris Effect", - "nhom06 tec tetriseffectconnected", + "nhom05 tec tetriseffectconnected", "game", [[ PS/Oculus Quest/Xbox/NS/Windows | Chơi đơn/Chơi trực tuyến @@ -1089,7 +1046,7 @@ Gọi tắt là TE(C). Một game xếp gạch chính thức với đồ họa v ]], }, {"Tetris 99", - "nhom06 t99 tetris99", + "nhom05 t99 tetris99", "game", [[ Nintendo Switch | Chơi đơn/Chơi trực tuyến @@ -1098,7 +1055,7 @@ Một trò chơi nổi tiếng với chế độ Battle Royale 99 người và c ]], }, {"Puyo Puyo Tetris", - "nhom06 ppt puyopuyotetris", + "nhom05 ppt puyopuyotetris", "game", [[ PS/NS/Xbox/Windows | Chơi đơn/Chơi trực tuyến @@ -1109,7 +1066,7 @@ PS/NS/Xbox/Windows | Chơi đơn/Chơi trực tuyến ]], }, {"Tetris Online", - "nhom06 top tetrisonline", + "nhom05 top tetrisonline", "game", [[ Windows | Chơi đơn/Chơi trực tuyến @@ -1118,7 +1075,7 @@ Một game xếp gạch của Nhật Bản đã bị khai tử từ lâu. Có ch ]], }, {"Tetra Online", - "nhom06 TO tetraonline", + "nhom05 TO tetraonline", "game", [[ Windows/macOS/Linux | Chơi đơn/Chơi trực tuyến @@ -1130,7 +1087,7 @@ Dù sao thì, vẫn còn một bản build có thể tải từ GitHub. "https://github.com/Juan-Cartes/Tetra-Offline/releases/tag/1.0", }, {"Cultris II", - "nhom06 c2 cultris2 cultrisii", + "nhom05 c2 cultris2 cultrisii", "game", [[ Windows/OS X | Chơi đơn/Chơi trực tuyến @@ -1141,7 +1098,7 @@ Gọi tắt là C2. Được thiết kế dựa trên Tetris cổ điển, Cultr ]], }, {"Nullpomino", - "nhom06 np", + "nhom05 np", "game", [[ Windows/macOS/Linux | Chơi đơn/Chơi trực tuyến @@ -1152,7 +1109,7 @@ Gọi tắt là NP. Một game xếp gạch chuyên nghiệp có khả năng tù ]], }, {"Misamino", - "nhom06", + "nhom05", "game", [[ Windows | Chơi đơn @@ -1163,7 +1120,7 @@ Misamino cũng là tên của bot trong game này. ]], }, {"Touhoumino", - "nhom06", + "nhom05", "game", [[ Windows | Chơi đơn @@ -1174,7 +1131,7 @@ Một game Tetris do fan làm. Game này là một bản chỉnh sửa của Nul ]], }, {"Tetris Blitz", - "nhom06 blitz ea mobile phone", + "nhom05 blitz ea mobile phone", "game", [[ iOS/Android | Chơi đơn @@ -1185,7 +1142,7 @@ Game đã bị khai tử từ T04/2020 ]], }, {"Tetris (EA)", - "nhom06 tetris ea galaxy universe cosmos mobile phone", + "nhom05 tetris ea galaxy universe cosmos mobile phone", "game", [[ iOS/Android | Chơi đơn/Chơi trực tuyến? @@ -1198,7 +1155,7 @@ Ra mắt lần đầu năm 2011, bị khai tử từ T04/2020 ]], }, {"Tetris (N3TWORK)", - "nhom06 tetris n3twork mobile phone", + "nhom05 tetris n3twork mobile phone", "game", [[ iOS/Android | Chơi đơn @@ -1211,7 +1168,7 @@ Ghi chú: từ T11-T12/2022 và sau này, tất cả các tài khoản mới t ]], }, {"Tetris Beat", - "nhom06 n3twork rhythm", + "nhom05 n3twork rhythm", "game", [[ iOS | Chơi đơn @@ -1222,7 +1179,7 @@ Một game xếp gạch tới từ nhà N3TWORK nhưng chỉ dành cho Apple Arc ]], }, {"Tetris Journey", - "nhom06 tetrisjourney mobile phone huanyouji", + "nhom05 tetrisjourney mobile phone huanyouji", "game", [[ iOS/Android | Chơi đơn [Sea: Mục này đã viết lại. Có tham khảo từ Tetris.wiki] @@ -1238,7 +1195,7 @@ Có thể điều chỉnh vị trí và kích thước phím ảo, nhưng không ]], }, {"JJ Tetris", - "nhom06 jjtetris", + "nhom05 jjtetris", "game", [[ Android | Chơi trực tuyến @@ -1249,7 +1206,7 @@ Một game bình thưởng trên JJ Card Games (JJ棋牌). Chơi ở màn hình ]], }, {"Huopin Tetris", - "nhom06 huopin qq", + "nhom05 huopin qq", "game", [[ Windows | Chơi trực tuyến @@ -1259,62 +1216,62 @@ Windows | Chơi trực tuyến Một game xếp gạch ở trên Tencent Game Center, bảng rộng 12 ô, DAS và ARR giống với DAS và ARR hay dùng trong các app gõ văn bản, 1 Next, không Hold. Chỉ có thể gửi rác bằng Tetris (gửi 3 hàng rác) và xóa 3 hàng (gửi 2 hàng rác). Hàng rác có cấu trúc xen kẽ và gần như không thể đào xuống ]], }, - {"=[NHÓM 07]=", - "nhom07" + {"=[NHÓM 06]=", + "nhom06" .."Tàng hình một phần; Tàng hình hoàn toàn; Chế độ MPH; Secret Grade; Deepdrop (Rơi sâu)", "name", [[ -NHÓM 07: MỘT VÀI CƠ CHẾ VÀ CHẾ ĐỘ CỦA MỘT SỐ GAME +NHÓM 06: MỘT VÀI CƠ CHẾ VÀ CHẾ ĐỘ CỦA MỘT SỐ GAME ]] }, {"Tàng hình một phần", - "nhom07 half invisible semi", + "nhom06 half invisible semi", "term", "Tên tiếng Anh: Semi-invisible\nChỉ một quy tắc trong đó gạch sẽ tàng hình sau một khoảng thời gian từ lúc nó được đặt xuống.\nKhoảng thời gian đó thường không được định sẵn, nên có thể chấp nhận mô tả nó là “biến mất sau một vài giây”.", }, {"Tàng hình hoàn toàn", - "nhom07 invisible", + "nhom06 invisible", "term", "Tên tiếng Anh: Invisible\nChỉ một quy tắc trong đó gạch sẽ tàng hình ngay tức thì sau khi đặt xuống\nNếu mode tàng hình hoàn toàn mà có hiệu ứng biến mất thì vẫn được chấp nhận. Tuy nhiên, nó làm game dễ hơn đôi chút\n\nỞ Techmino, chế độ tàng hình hoàn toàn mà không có hiệu ứng biến mất được gọi là “Sudden Invisible.”", }, {"Chế độ MPH", - "nhom07 mph", + "nhom06 mph", "term", "Sự kết hợp của ba quy tắc: “Không nhớ gì” (chuỗi gạch tạo ra hoàn toàn ngẫu nhiên), “Không biết trước gạch nào sẽ tới” (không hiện NEXT), và “Không giữ được”. Một chế độ đòi hỏi tốc độ phản ứng.", }, {"Secret Grade", - "nhom07 larger than", + "nhom06 larger than", "term", "Một chế độ dạng easter egg trong series TGM. Ở lối chơi “secret grade”, người chơi sẽ làm một đường dích dắc (zigzag) (trông giống như “>” hay “<”) bằng cách tạo ra 1 ô trống duy nhất cho từng hàng. Mục tiêu cuối cùng là hoàn thành đường dích dắc bằng 19 hàng (hoặc hơn).\nĐể biết thêm thông tin, vui lòng tra wiki Hard Drop. Hãy nhấn vào nút “Mở link” để biết thêm thông tin.", "https://harddrop.com/wiki?search=Secret_Grade_Techniques", }, {"Deepdrop (Rơi sâu)", - "nhom07", + "nhom06", "term", "*Chỉ có trên Techmino*\n\nMột chức năng cho phép cho phép gạch có thể teleport xuyên đất để xuống phía dưới. Khi gạch đụng vào đáy hoặc một gạch khác, nhấn phím Thả nhẹ để kích hoạt Deepdrop. Nếu có một cái lỗ phù hợp với hình dạng của gạch ở dưới vị trí gạch đang rơi, gạch sẽ được teleport vào lỗ đó.\nCơ chế này đặc biệt hữu ích cho AI vì nó cho phép AI bỏ qua sự khác biệt giữa các hệ thống xoay khác nhau.", }, - {"=[NHÓM 08]=", - "nhom08", + {"=[NHÓM 07]=", + "nhom07", "name", - "NHÓM 08: BOT" + "NHÓM 07: BOT" }, {"Cold Clear", - "nhom08 cc coldclear ai bot", + "nhom07 cc coldclear ai bot", "term", "Một bot chơi Tetris. Được viết bởi MinusKelvin, ban đầu dành cho Puyo Puyo Tetris.\nBản Cold Clear ở trong Techmino có hỗ trợ All-spin và hệ thống TRS.", }, {"ZZZbot", - "nhom08 ai bot zzztoj", + "nhom07 ai bot zzztoj", "term", "Một bot chơi xếp gạch. Được viết bởi một người chơi Tetris Trung Quốc có tên là 奏之章 (Zòu Zhī Zhāng, xem mục bên dưới) và hoạt động khá tốt trong nhiều game (sau khi điều chỉnh thông số). Bạn cũng có thể sử dụng bot này trên TETR.IO", }, - {"=[NHÓM 09]=", - "nhom09", + {"=[NHÓM 08]=", + "nhom08", "name", - "NHÓM 09: MẸO & LỜI KHUYÊN HỮU ÍCH" + "NHÓM 08: MẸO & LỜI KHUYÊN HỮU ÍCH" }, {"Đề xuất l.tập [1/2]", - "nhom09 readme noob new guides recommendations suggestions helps; đề xuất luyện tập; người mới chơi; hướng dẫn; lời khuyên; gợi ý", + "nhom08 readme noob new guides recommendations suggestions helps; đề xuất luyện tập; người mới chơi; hướng dẫn; lời khuyên; gợi ý", "help", [[ Lời khuyên khi tập chơi (Trang 1/2): @@ -1331,7 +1288,7 @@ Sau khi xong nhóm C, hãy luyện tập tiếp nhóm A, đây là kỹ năng R ]], }, {"Đề xuất l.tập [2/2]", - "nhom09 readme noob new guides recommendations suggestions helps; đề xuất luyện tập; người mới chơi; hướng dẫn; lời khuyên; gợi ý", + "nhom08 readme noob new guides recommendations suggestions helps; đề xuất luyện tập; người mới chơi; hướng dẫn; lời khuyên; gợi ý", "help", [[ Lời khuyên khi tập chơi (Trang 2/2): @@ -1355,7 +1312,7 @@ C. Practice (Luyện tập) ]] }, {"Học làm T-spin", - "nhom09 tspin; học; hướng dẫn; mẹo; lời khuyên; đề xuất", + "nhom08 tspin; học; hướng dẫn; mẹo; lời khuyên; đề xuất", "help", [[ Xin lưu ý rằng T-spin là một kỹ năng khá khó, vì vậy bạn không thể thành thạo nó nếu chỉ đơn thuần nhìn vào địa hình nơi T-spin được thực hiện. Tất nhiên, bạn phải có kỹ năng xếp gạch tốt và có thể nhìn lướt NEXT. @@ -1365,12 +1322,12 @@ Lời khuyên của chúng tôi: chỉ nên bắt đầu học làm T-spin khi b ]], }, {"Hiệu chỉnh DAS", - "nhom09 das tuning", + "nhom08 das tuning", "help", "Với những người chơi nâng cao mà muốn chơi nhanh hơn, có thể điều chỉnh DAS thành 4-6 f (67-100 ms) và ARR 0 f (0 ms); đây là hai giá trị khuyên dùng. (Ở ARR 0ms, các viên gạch sẽ ngay lập tức bay vào tường khi bạn vượt qua DAS.)\n\nĐây là cấu hình lý tưởng cho người nâng cao, với chiến lược là cắt giảm DAS trong khi vẫn có thể kiểm soát được gạch một cách tin cậy mặc dù ARR bằng 0 nếu có thể hoặc càng thấp càng tốt.", }, {"Bố cục phím", - "nhom09 feel", + "nhom08 feel", "help", [[ Dưới đây là vài lời khuyên hữu ích khi bạn đang chỉnh sửa bố cục phím @@ -1383,7 +1340,7 @@ Dưới đây là vài lời khuyên hữu ích khi bạn đang chỉnh sửa b ]], }, {"Khả năng xử lý gạch", - "nhom09 feel handling", + "nhom08 feel handling", "help", [[ Những yếu tố ảnh hưởng tới việc xử lý gạch của bạn: @@ -1398,56 +1355,56 @@ Những yếu tố ảnh hưởng tới việc xử lý gạch của bạn: ]], }, {"Các nút xoay (1/2)", - "nhom09 doublerotation hai phím xoay", + "nhom08 doublerotation hai phím xoay", "help", "Dùng cả nút xoay phải và xoay trái giảm số lầm nút cần nhấn bằng cách thay thế việc nhấn 3 lần nút xoay một bên bằng việc nhấn 1 lần phím xoay bên kia.\nLỗi di chuyển cũng có tính đến việc có sử dụng cả hai nút xoay hai không.", }, {"Các nút xoay (2/2)", - "nhom09 triplerotation ba phím xoay", + "nhom08 triplerotation ba phím xoay", "help", "Sử dụng cả ba nút xoay (nút thứ ba là xoay 180°), tất cả các gạch muốn xoay thì chỉ cần duy nhất nhấn một nút một lần.\nTuy nhiên, việc này không phải lúc nào cũng hữu dụng vì không phải game nào đều hỗ trợ cả 3 nút xoay. Hơn nữa, sự cải thiện về tốc độ khi so sánh dùng 3 nút so với dùng 2 nút không nhiều nếu so sánh chúng với dùng 2 phím so với dùng 1 phím. Bạn có thể bỏ qua kỹ thuật này trừ khi bạn muốn đạt tốc độ cực cao.", }, - {"=[NHÓM 10]=", - "nhom10", + {"=[NHÓM 09]=", + "nhom09", "name", - "NHÓM 10: WIKI; CÁC TRANG WEB BÀY SETUP, CUNG CẤP CÂU ĐỐ & CHIA SẺ SETUP" + "NHÓM 09: WIKI; CÁC TRANG WEB BÀY SETUP, CUNG CẤP CÂU ĐỐ & CHIA SẺ SETUP" }, {">A|Wiki", - "nhom10a", + "nhom09a", "name", "" }, {"Huiji Wiki", - "nhom10a huiji wiki", + "nhom09a huiji wiki", "help", "(灰机wiki)\n\nMột wiki về Tetris của những người đam mê Tetris từ các nhóm Cộng đồng Nghiên cứu Tetris Trung Quốc và các nhóm phụ của nó. Hiện tại hầu hết các trang đều được tham khảo và dịch từ Wiki Hard Drop và Tetris Wiki. Liên kết sẽ dẫn bạn tới bản tiếng Trung giản thể.", "https://tetris.huijiwiki.com", }, {"Wiki Hard Drop", - "nhom10a harddrop hd wiki", + "nhom09a harddrop hd wiki", "help", "Một wiki về Tetris được host bởi cộng đồng Hard Drop.", "https://harddrop.com/wiki/Tetris_Wiki", }, {"Tetris.wiki", - "nhom10a tetris wiki", + "nhom09a tetris wiki", "help", "Tetris.wiki là một wiki tập trung vào các nội dung liên quan đến Tetris. Wiki được tạo ra từ năm 2015 bởi Myndzi. Trong những năm qua, hàng nghìn đóng góp đã được thực hiện để ghi lại các game xếp gạch chính thức và các game do fan làm, các series, những cơ chế của game,… cũng như tạo ra những bài hướng dẫn để cải thiện cách chơi.", "https://tetris.wiki", }, {"Tetris Wiki Fandom", - "nhom10a tetris wiki fandom", + "nhom09a tetris wiki fandom", "help", "Cũng là một wiki về Tetris nhưng nó ở trên Fandom", "https://tetris.fandom.com/wiki/Tetris_Wiki", }, {">B|Câu đố", - "nhom10b", + "nhom09b", "name", - "NHÓM 10B: CÁC TRANG WEB CUNG CẤP CÂU ĐỐ" + "NHÓM 09B: CÁC TRANG WEB CUNG CẤP CÂU ĐỐ" }, {"TTT", - "nhom10b tetris trainer tres bien", + "nhom09b tetris trainer tres bien", "game", [[ Tetris Trainer Très-Bien (viết bởi こな “kona”). Một website chứa các hướng dẫn thực hành các kỹ thuật nâng cao trong Tetris hiện đại (lưu ý: website này chỉ hỗ trợ bàn phím vật lý, không hỗ trợ bàn phím ảo). @@ -1458,7 +1415,7 @@ Liên kết sẽ dẫn bạn tới phiên bản tiếng Anh, được dịch b "https://user670.github.io/tetris-trainer-tres-bien/", }, {"TTPC", - "nhom10b tetris perfect clear challenge", + "nhom09b tetris perfect clear challenge", "game", [[ Tetris Perfect Clear Challenge (viết bởi chokotia). Một website hướng dẫn bạn cách làm Perfect Clear khi sử dụng hệ thống xoay SRS và Bag-7 (chỉ hỗ trợ bàn phím). Đề xuất sử dụng nếu bạn đã hoàn thành TTT và đã làm quen với SRS @@ -1468,7 +1425,7 @@ Liên kết sẽ dẫn bạn tới phiên bản tiếng Anh, bản gốc là ti "https://teatube.cn/ttpc/ttpc/", }, {"NAZO", - "nhom10b", + "nhom09b", "game", [[ (ナゾ) @@ -1480,77 +1437,77 @@ Liên kết sẽ dẫn bạn tới bản tiếng Trung Giản thể, nguyên b "https://teatube.cn/nazo/", }, {"TPO", - "nhom10b nazo", + "nhom09b nazo", "game", "Tetris Puzzle O. Một trang web bằng tiếng Nhật được viết bởi TCV100 (có lấy một vài câu đố từ NAZO sang).", "http://121.36.2.245:3000/tpo", }, {"4-wide Trainer", - "nhom10b nazo", + "nhom09b nazo", "game", "Một công cụ được viết bởi DDRKirby(ISQ) để học & làm quen 4-wide.", "https://ddrkirby.com/games/4-wide-trainer/4-wide-trainer.html", }, {">C|Setup", - "nhom10c", + "nhom09c", "name", - "NHÓM 10C: CÁC TRANG WEB BÀY SETUP" + "NHÓM 09C: CÁC TRANG WEB BÀY SETUP" }, {"Four.lol", - "nhom10c four wiki", + "nhom09c four wiki", "help", "Một website chứa các setup để làm opener", "https://four.lol", }, {"‘Tetris Hall’", - "nhom10c tetris hall", + "nhom09c tetris hall", "help", "(テトリス堂)\n\nMột trang web tiếng Nhật, chứa nhiều setup, hướng dẫn cũng như có các minigame. Nó cũng có mô tả chi tiết về PC liên tiếp", "https://shiwehi.com/tetris/", }, {"‘Tetris Template Collections’", - "nhom10c tetris template collections", + "nhom09c tetris template collections", "help", "(テトリステンプレ集@テト譜)\n\nMột trang web tiếng Nhật với các setup và các danh mục chi tiết. Hầu hết các setup đều có ảnh minh họa, vì vậy việc chia sẻ với người khác sẽ dễ dàng hơn.", "https://w.atwiki.jp/tetrismaps/", }, {"tetristemplate.info", - "nhom10c", + "nhom09c", "help", "(テトリスブログ — PerfectClear)\n\nMột trang web ở Nhật Bản chứa một số setup. Tuy số lượng không bằng các trang web khác nhưng bù lại các setup đều được giải thích rất chi tiết", "https://tetristemplate.info/", }, {">D|Chia sẻ setup", - "nhom10d", + "nhom09d", "name", - "NHÓM 10D: CÁC TRANG WEB CHIA SẺ SETUP" + "NHÓM 09D: CÁC TRANG WEB CHIA SẺ SETUP" }, {"Fumen", - "nhom10d", + "nhom09d", "help", "Đây là một công cụ chỉnh sửa bảng dành cho Tetris bằng tiếng Nhật. Thường được sử dụng để chia sẻ setup, PC solution (hướng đi để làm PC), v.v. Liên kết của mục này sẽ dẫn bạn tới bản tiếng Anh.", "http://fumen.zui.jp/#english.js", }, {"Fumen bản Đ.thoại", - "nhom10d fumenformobile fm", + "nhom09d fumenformobile fm", "help", "Fumen for Mobile (Fumen bản dành cho Điện thoại)\n\nCũng là Fumen nhưng hỗ trợ cho màn hình cảm ứng", "https://knewjade.github.io/fumen-for-mobile/", }, - {"=[NHÓM 11]=", - "nhom11", + {"=[NHÓM 10]=", + "nhom10", "name", - "NHÓM 11: CỘNG ĐỒNG" + "NHÓM 10: CỘNG ĐỒNG" }, {"Tetris OL Servers", - "nhom11 tetrisonline servers tos", + "nhom10 tetrisonline servers tos", "org", "Hãy lên Google tra “Tetris Online Poland” để tìm server ở Ba Lan.\nCòn nếu tìm server Tetris Online Study được đặt tại Trung Quốc (cung cấp bởi Teatube) thì nhấn vào nút “Mở link”", "https://teatube.cn/tos/", }, { "Tetris Việt Nam", -- I will edit it later - "nhom11 community vietnam tetris việt nam", + "nhom10 community vietnam tetris việt nam", "org", [[ Một trong những cộng đồng xếp gạch tại Việt Nam. Đây là nơi chia sẻ kinh nghiệm và thông tin: bao gồm cả game, các giải đấu và các sự kiên liên quan đến xếp gạch. @@ -1559,98 +1516,98 @@ Nhấn nút “Mở link” để vào server Discord, còn nếu muốn vào nh ]], "https://discord.gg/jX7BX9g", }, - {"=[NHÓM 12]=", - "nhom12", + {"=[NHÓM 11]=", + "nhom11", "name", - "NHÓM 12: XẾP LÊN VÀ ĐÀO XUỐNG" + "NHÓM 11: XẾP LÊN VÀ ĐÀO XUỐNG" }, {"A|Stacking", - "nhom12a", + "nhom11a", "name", - "NHÓM 12A: STACKING (XẾP LÊN)\n\nDùng để chỉ việc xếp các gạch mà không để lại một cái lỗ.", + "NHÓM 11A: STACKING (XẾP LÊN)\n\nDùng để chỉ việc xếp các gạch mà không để lại một cái lỗ.", }, {"Side well", - "nhom12a ren combo sidewell", + "nhom11a ren combo sidewell", "term", "Một phương pháp xếp gạch mà bạn sẽ để lại một cái lỗ có một chiều rộng nhất định ở một bên bảng .\nSetup Side 1-wide là setup truyền thống để làm Tetris (ví dụ như, Side well Tetris).\nCác loại setup như Side 2-, 3-, hay 4-wide; là những setup được dùng để làm combo. Đối với những người chơi mới, đây là cách hiệu quả nhất để tấn công. NHƯNG, đối thủ có thể dễ dàng tấn công lại bạn, một là chết còn không thì stack của bạn sẽ bị cắt ngắn do bạn phải phản công lại. vì lẽ đó, những người chơi GIỎI thường sẽ không xây quá cao, thay vào đó họ sẽ giữ một lượng T-spins và Tetris nhất định để có thể tấn công đối thủ khi đối thủ không có khả năng dọn rác tới.", }, {"Center well", - "nhom12a ren combo centerwell", + "nhom11a ren combo centerwell", "term", "Một phương pháp xếp gạch mà bạn sẽ để lại một cái giếng có chiều rộng nhất định ở giữa bảng.", }, {"Partial well", - "nhom12a ren combo partialwell", + "nhom11a ren combo partialwell", "term", "Một phương pháp xếp gạch mà bạn sẽ để lại một cái giếng có chiều rộng nhất định nhưng không ở giữa hay một bên bảng.", }, {"Side 1-wide", - "nhom12a s1w side1wide sidewelltetris", + "nhom11a s1w side1wide sidewelltetris", "term", "Hay còn gọi là Side well Tetris.\nĐây là cách chơi xếp gạch kinh điển nhất, và để làm được thì bạn sẽ phải xây một cái lỗ (duy nhất) sâu rộng 1 ô ở một mặt bên của bảng. Dễ thực hiện trong Tetris hiện đại và có thể làm tấn công… nửa vời. Nhưng setup này hiếm khi được sử dụng trong những trận đấu hạng cao do hiệu quả của Tetris thấp hơn so với T-spin.", }, {"Side 2-wide", - "nhom12a s2w side2wide", + "nhom11a s2w side2wide", "term", "Tương tự như Side 1-wide nhưng lỗ rộng 2 ô. Một setup để làm combo phổ biến.\nDễ sử dụng. Những người mới chơi có thể thử và tạo ra tấn công nửa vời khi kết hợp với Hold. Nhưng setup này hiếm khi được sử dụng trong những trận đấu hạng cao, bởi vì tốn thời gian để xây, nhường thời gian cho đối thủ tấn công và có thể làm stack của bạn bị cắt ngắn. Và nó cũng không tốt lắm về mặt hiệu quả (efficiency).", }, {"Side 3-wide", - "nhom12a s3w side3wide", + "nhom11a s3w side3wide", "term", "Tương tự như Side 1-wide hay Side 2-wide nhưng lỗ rộng 3 ô. Ít phổ biến hơn so với Side 2-wide.\nTuy có thể làm nhiều combo hơn với setup này, nhưng lại khó xây, và dễ làm hỏng combo.", }, {"Side 4-wide", - "nhom12a s4w side4wide", + "nhom11a s4w side4wide", "term", "Tương tự như Side 1-, 2- hay 3-wide nhưng lỗ rộng 4 ô.\nNếu làm tốt thì nó có thể tạo ra những combo rất ấn tượng. Hơn nữa, setup này mất ít thời gian hơn để xây dựng, vì vậy có thể tranh thủ làm combo trước khi rác đến. Tuy nhiên, bạn vẫn có thể bị bay màu nếu có quá nhiều rác, do đó trong một số trường hợp, nó khó mà có thể áp đảo lại lượng rác tới.", }, {"Center 1-wide", - "nhom12a c1w center1wide centerwelltetris", + "nhom11a c1w center1wide centerwelltetris", "term", "Hay còn gọi là Center well Tetris.\nMột phương pháp xếp gạch mà bạn sẽ để lại một cái hô sâu rộng 1 ô ở giữa bảng. Chủ yếu dùng trong combat bởi vì cho phép làm Tetris và T-spin trong khi nó không quá khó để làm.", }, {"Center 2-wide", - "nhom12a c2w center2wide", + "nhom11a c2w center2wide", "term", "Tương tự như Center 1-wide, nhưng lỗ rộng 2 ô. Tuy nhiên nó không được phổ biến lắm.", }, {"Center 3-wide", - "nhom12a c3w center3wide", + "nhom11a c3w center3wide", "term", "Tương tự như Center 1- hay 2-wide, nhưng lỗ rộng 3 ô. Tuy nhiên nó cũng không được phổ biến lắm.", }, {"Center 4-wide", - "nhom12a c4w center4wide", + "nhom11a c4w center4wide", "term", "Tượng tự như Center 1-, 2- hay 3-wide, nhưng rộng 4 ô.\nĐây là một setup combo không được phổ biến lắm, nhưng cho phép bạn gửi nhiều combo trong khi đánh bật luôn cả điều kiện game over nếu bạn nhận một vài hàng rác. Nhiều người chơi thường ghét kỹ thuật này, bởi vì chúng phá đi sự cân bằng trong game.", }, {"Residual", - "nhom12a c4w s4w", + "nhom11a c4w s4w", "term", "Đề cập đến có bao nhiêu gạch được đặt trong cái lỗ khi sử dụng setup combo 4-wide.\nPhổ biến nhất là 3-residual và 6-residual.\n\n3-residual có ít biến thể và dễ học dễ nhớ hơn, và có khả năng thành công cao, rất hữu dựng trong combat.\n6-residual lại có nhiều biến thể hơn và khó học khó xài hơn, nhưng chúng thường ổn định nếu dùng tốt. Residual cũng có thể được sử dụng trong những thử thách đặc biệt như lấy 100 combo trong một thử thánh 4-wide vô tận.\n\nVề nguyên tắc, hãy dùng 6-Res trước, sau đó 5-Res rồi 3-Res, và cuối cùng là 4-Res.", }, {"6 — 3 Stacking", - "nhom12a 63stacking six-three sixthree", + "nhom11a 63stacking six-three sixthree", "term", "Một phương pháp để xếp gạch, bạn sẽ phải tạo ra một bức tường cao có chiều rộng rộng 6 ô ở bên trái và một bức tường cao nữa có chiều rộng 3 ô ở bên phải.\nĐối với một người chơi có kỹ năng, phương pháp cho phép người chơi giảm số phím cần nhấn, và đây là một phương pháp phổ biến để chơi Sprint (như 10 hàng, 20 hàng, 40 hàng,…). Phương pháp này hoạt động được nhờ việc gạch xuất hiện hay bị căn lệch về bên trái.", }, {">B|Digging", - "nhom12b", + "nhom11b", "name", "Digging (Đào xuống))\n\nDọn hàng rác để tiếp xúc đáy bảng. Hay còn gọi là downstacking.", }, - {"=[NHÓM 13]=", - "nhom13", + {"=[NHÓM 12]=", + "nhom12", "name", - "NHÓM 13: Setup (Opener, Mid-game setup, Donation, Pattern)" + "NHÓM 12: Setup (Opener, Mid-game setup, Donation, Pattern)" }, {">A|FreeStyle", - "nhom13a", + "nhom12a", "name", "Thuật ngữ hay được sử dụng trong thử thách 20TSD. Freestyle nghĩa là hoàn thành thử thách 20TSD mà không sử dụng phương pháp xếp gạch cố định nào. Làm 20TSD với Freestyle khó hơn nhiều so với việc sử dụng phương pháp nào đó như LST, và màn chạy có thể đại diện cho các kỹ năng T-spin có được trong các trận đấu.", }, {">B|Opener", - "nhom13b", + "nhom12b", "name", [[ Opener thường là các setup thường dùng ở đầu trận. Bạn vẫn có thể làm những setup này giữa trận, nhưng thường sẽ yêu cầu một tập hợp các vị trí gạch khác nhau. @@ -1665,213 +1622,213 @@ Setup này thường phải đạt cả ba yêu cầu sau: ]], }, {"DT Cannon", - "nhom13b dtcannon doubletriplecannon", + "nhom12b dtcannon doubletriplecannon", "setup", "Double-Triple Cannon (Súng thần công T-spin Đôi-Tam).\nĐể có thêm thông tin, bạn có thể nhấn nút “Mở link” để mở bài ở trên wiki Hard Drop", "https://harddrop.com/wiki?search=dt", }, {"DTPC", - "nhom13b dtcannon doubletriplecannon", + "nhom12b dtcannon doubletriplecannon", "setup", "Phần tiếp theo của DT Cannon kết thúc bằng All Clear.\nĐể có thêm thông tin, bạn có thể nhấn nút “Mở link” để mở bài ở trên wiki Hard Drop", "https://harddrop.com/wiki?search=dt", }, {"BT Cannon", - "nhom13b btcannon betacannon", + "nhom12b btcannon betacannon", "setup", "β Cannon, Beta Cannon.\nĐể có thêm thông tin, bạn có thể nhấn nút “Mở link” để mở bài ở trên wiki Hard Drop", "https://harddrop.com/wiki?search=bt_cannon", }, {"BTPC", - "nhom13b btcannon betacannon", + "nhom12b btcannon betacannon", "setup", "Phần tiếp theo của DT Cannon kết thúc bằng All Clear.\nĐể có thêm thông tin, bạn có thể nhấn nút “Mở link” để mở bài ở trên wiki Hard Drop", "https://harddrop.com/wiki?search=bt_cannon", }, {"TKI 3 Perfect Clear", - "nhom13b ddpc tki3perfectclear", + "nhom12b ddpc tki3perfectclear", "setup", "Một opener làm TSD dẫn đến Double-Double-All Clear.\nĐể có thêm thông tin, bạn có thể nhấn nút “Mở link” để mở bài ở trên wiki Hard Drop", "https://harddrop.com/wiki?search=TKI_3_Perfect_Clear", }, {"QT Cannon", - "nhom13b qtcannon", + "nhom12b qtcannon", "setup", "Một setup gần giống với DT Cannon và khả năng gửi DT Attack¹ cao.\nĐể có thêm thông tin, bạn có thể nhấn nút “Mở link” để mở bài ở trên wiki Hard Drop\n\n¹: DT Attack = T-spin Double + T-spin Triple", "https://harddrop.com/wiki?search=QT_cannon", }, {"Mini-Triple", - "nhom13b mt minitriple", + "nhom12b mt minitriple", "setup", "Một setup làm Mini T-spin và T-spin Triple.\nĐể có thêm thông tin, bạn có thể nhấn nút “Mở link” để mở bài ở trên wiki Hard Drop", "https://harddrop.com/wiki?search=mt", }, {"Trinity", - "nhom13b", + "nhom12b", "setup", "Một setup làm TSD + TSD + TSD hoặc TSMS + TST + TSD. Để có thêm thông tin, bạn có thể nhấn nút “Mở link” để mở bài ở trên wiki Hard Drop", "https://harddrop.com/wiki?search=trinity", }, {"Wolfmoon Cannon", - "nhom13b wolfmooncannon", + "nhom12b wolfmooncannon", "setup", "Một opener.\nĐể có thêm thông tin, bạn có thể nhấn nút “Mở link” để mở bài ở trên wiki Hard Drop", "https://harddrop.com/wiki?search=wolfmoon_cannon", }, {"Sewer", - "nhom13b", + "nhom12b", "setup", "Một opener.\nĐể có thêm thông tin, bạn có thể nhấn nút “Mở link” để mở bài ở trên wiki Hard Drop", "https://harddrop.com/wiki?search=sewer", }, {"TKI", - "nhom13b tki-3 tki3", + "nhom12b tki-3 tki3", "setup", "TKI-3. Có thể chỉ TKI-3 bắt đầu bằng một TSD hoặc C-spin bắt đầu bằng một TST.\nĐể có thêm thông tin, bạn có thể nhấn nút “Mở link” để mở bài ở trên wiki Hard Drop", "https://harddrop.com/wiki?search=tki_3_opening", }, {"God Spin", - "nhom13b godspin", + "nhom12b godspin", "setup", "Một setup nhìn đẹp mắt [nhưng khó sử dụng trên thực tế]. Được phát minh bởi Windkey.\nĐể có thêm thông tin, bạn có thể nhấn nút “Mở link” để mở bài ở trên wiki Hard Drop", "https://harddrop.com/wiki?search=godspin", }, {"Albatross", - "nhom13b", + "nhom12b", "setup", "Một opener nhìn đẹp mắt, nhịp độ nhanh với TSD — TST — TSD — All Clear, khó mà lãng phí được gạch T.\nĐể có thêm thông tin, bạn có thể nhấn nút “Mở link” để mở bài ở trên wiki Hard Drop", "https://harddrop.com/wiki?search=Albatross_Special", }, {"Pelican", - "nhom13b", + "nhom12b", "setup", "Một opener kiểu Alabatross được sử dụng trong trường hợp trật tự gạch tới không ủng hộ opener Alabatross gốc.\nĐể có thêm thông tin, bạn có thể nhấn nút “Mở link” để mở bài ở trên wiki Hard Drop", "https://harddrop.com/wiki?search=Pelican", }, {"Perfect Clear Opener", - "nhom13b 7piecepuzzle", + "nhom12b 7piecepuzzle", "setup", "Một Opener làm All Clear có khả năng thành công cao (~84.6% nếu bạn đang giữ I trong ô Hold và ~61.2% nếu không giữ). Trong chế độ PC Training (Luyện tập PC), setup này được sử dụng để tạo ra setup chưa hoàn chỉnh, không tạo ra lỗ.\nĐể có thêm thông tin, bạn có thể nhấn nút “Mở link” để mở bài ở trên wiki Hard Drop", "https://harddrop.com/wiki?search=Perfect_Clear_Opener", }, {"Grace System", - "nhom13b gracesystem 1stpc", + "nhom12b gracesystem 1stpc", "setup", "Một opener làm PC có khả năng thành công ~88.57%. Lỗ hình vuông 4x4 trong chế độ PC Training cũng dựa trên setup này.\nĐể có thêm thông tin, bạn có thể nhấn nút “Mở link” để mở bài ở trên Four.lol", "https://four.lol/perfect-clears/grace-system", }, {"DPC", - "nhom13b", + "nhom12b", "setup", "Một setup làm TSD + PC gần như 100% không có gạch nào trong bảng và gạch cuối cùng trong Túi 7 gạch trong hàng đợi NEXT.\nĐể có thêm thông tin, bạn có thể nhấn nút “Mở link” để mở bài ở trên tetristemplate.info.", "https://tetristemplate.info/dpc/", }, {"Gamushiro Stacking", - "nhom13b", + "nhom12b", "setup", "(ガムシロ積み) Một opener làm TD Attack (TD Attack = T-spin Triple + T-spin Double).\nĐể có thêm thông tin, bạn có thể nhấn nút “Mở link” để mở bài ở trên wiki Hard Drop", "https://harddrop.com/wiki?search=Gamushiro_Stacking", }, - {"C|Mid-game", - "nhom13c", + {">C|Mid-game", + "nhom12c", "name", - "NHÓM 13C: MID-GAME SETUP\n\nChỉ những setup cho phép gửi nhiều rác giữa trận. Một số có thể dùng làm opener, nhưng hầu như chúng không cần thiết.", + "NHÓM 12C: MID-GAME SETUP\n\nChỉ những setup cho phép gửi nhiều rác giữa trận. Một số có thể dùng làm opener, nhưng hầu như chúng không cần thiết.", }, {"C-spin", - "nhom13c cspin", + "nhom12c cspin", "pattern", "Một setup gửi tấn công bằng T-spin Triple + T-spin Double, known as TKI in Japan.\nĐể có thêm thông tin, bạn có thể nhấn nút “Mở link” để mở bài ở trên wiki Hard Drop", "https://harddrop.com/wiki?search=c-spin", }, {"STSD", - "nhom13c", + "nhom12c", "pattern", "Super T-spin Double, một setup cho phép làm T-spin Double.\nNhưng nếu có rác ngay dưới setup này thì không tài nào làm T-spin Double được\nĐể có thêm thông tin, bạn có thể nhấn nút “Mở link” để mở bài ở trên wiki Hard Drop", "https://harddrop.com/wiki?search=stsd", }, {"Fractal", - "nhom13c fractal spider", + "nhom12c fractal spider", "pattern", "Một setup dùng để làm T-spin.\nĐể có thêm thông tin, bạn có thể nhấn nút “Mở link” để mở bài ở trên wiki Hard Drop", "https://harddrop.com/wiki?search=Fractal", }, {"LST stacking", - "nhom13c", + "nhom12c", "pattern", "Một setup dùng để làm T-spin với số lượng vô tận.", "https://four.lol/stacking/lst", }, {"Imperial Cross", - "nhom13c imperialcross", + "nhom12c imperialcross", "pattern", "Che lỗ hình chữ thập bằng phần nhô ra để thực hiện hai lần T-spin Double\nĐể có thêm thông tin, bạn có thể nhấn nút “Mở link” để mở bài ở trên wiki Hard Drop", "https://harddrop.com/wiki?search=imperial_cross", }, {"King Crimson", - "nhom13c kingcrimson", + "nhom12c kingcrimson", "pattern", "Xếp chồng để làm (các) TSD trên STSD.\nĐể có thêm thông tin, bạn có thể nhấn nút “Mở link” để mở bài ở trên wiki Hard Drop", "https://harddrop.com/wiki?search=King_Crimson", }, {"PC liên tiếp (1/3)", - "nhom13c pcloop", + "nhom12c pcloop", "pattern", "Bạn có thể tìm hướng dẫn đầy đủ trên “Tetris Hall” từ PC đầu → PC thứ 4 và thứ 7. Sau khi hoàn thành PC thứ 7, bạn đã dùng chính xác 70 gạch và bạn có thể quay lại và làm PC đầu.", "https://shiwehi.com/tetris/template/consecutivepc.php", }, {"PC liên tiếp (2/3)", - "nhom13c pcloop", + "nhom12c pcloop", "pattern", "four.lol có hướng dẫn cho PC thứ 5 và thứ 6.", "https://four.lol/perfect-clears/5th", }, {"PC liên tiếp (3/3)", - "nhom13c pcloop", + "nhom12c pcloop", "pattern", "Một hướng dẫn làm vòng lặp PC hoàn chỉnh được viết bởi NitenTeria.", "https://docs.qq.com/sheet/DRmxvWmt3SWxwS2tV", }, - {"D|Donation", - "nhom13d", + {">D|Donation", + "nhom12d", "name", - "NHÓM 13D: DONATION\n\nChỉ những setup cho phép gửi nhiều rác giữa trận. Một số có thể dùng làm opener, nhưng hầu như chúng không cần thiết.", + "NHÓM 12D: DONATION\n\nChỉ những setup cho phép gửi nhiều rác giữa trận. Một số có thể dùng làm opener, nhưng hầu như chúng không cần thiết.", }, {"STMB Cave", - "nhom13d stmb", + "nhom12d stmb", "pattern", "STMB cave, một setup dạng donation bằng cách sử dụng S/Z để bịt tường rộng 3 ô và làm T-spin Double.\nĐể có thêm thông tin, bạn có thể nhấn nút “Mở link” để mở bài ở trên wiki Hard Drop", "https://harddrop.com/wiki?search=stmb_cave", }, {"Hamburger", - "nhom13d", + "nhom12d", "pattern", "Một setup dạng donation setup dùng để tạo cơ hội làm Tetris.\nĐể có thêm thông tin, bạn có thể nhấn nút “Mở link” để mở bài ở trên wiki Hard Drop", "https://harddrop.com/wiki?search=hamburger", }, {"Kaidan", - "nhom13d kaidan stairs", + "nhom12d kaidan stairs", "pattern", "Một setup dạng donation có thể làm TSD trên địa hình cầu thang.\nĐể có thêm thông tin, bạn có thể nhấn nút “Mở link” để mở bài ở trên wiki Hard Drop", "https://harddrop.com/wiki?search=kaidan", }, {"Shachiku Train", - "nhom13d shachikutrain shechu", + "nhom12d shachikutrain shechu", "pattern", "Một setup dạng donation cho phép làm thêm hai TSD từ setup TST.\nĐể có thêm thông tin, bạn có thể nhấn nút “Mở link” để mở bài ở trên wiki Hard Drop", "https://harddrop.com/wiki?search=Shachiku_Train", }, {"Cut Copy", - "nhom13d cutcopy", + "nhom12d cutcopy", "pattern", "Một setup dạng donation để làm T-spin Double trên một cái lỗ nhỏ và có thể làm thêm một TSD nữa sau đó.", }, - {"=[NHÓM 14]=", - "nhom14", + {"=[NHÓM 13]=", + "nhom13", "name", - "NHÓM 14: CÁCH TÍNH TẤN CÔNG" + "NHÓM 13: CÁCH TÍNH TẤN CÔNG" }, {"Tetris OL attack", - "nhom14 top tetrisonlineattack", + "nhom13 top tetrisonlineattack", "term", [[ Cách tính tấn công trong Tetris Online @@ -1884,78 +1841,78 @@ All Clear gửi thêm 6 hàng rác. Nhưng 6 hàng rác này sẽ gửi thẳng ]], }, {"Techmino attack", - "nhom14 techminoattack", + "nhom13 techminoattack", "term", "Cách tính tấn công trong Techmino\n\nĐể biết công thức tính, hãy xem “hướng dẫn sử dụng” bằng cách nhấn nút "..CHAR.icon.help.." ở màn hình chính của game.\n\nNhấn nút “Mở link” sẽ dẫn bạn tới một bảng tấn công đã được tính sẵn và bạn chỉ cần cộng dồn lại các giá trị bạn muốn để biết kết quả.", "https://media.discordapp.net/attachments/743861514057941204/1093386431096950815/Untitled.jpg" }, - {"=[NHÓM 15]=", - "nhom15", + {"=[NHÓM 14]=", + "nhom14", "name", - "NHÓM 15: CONSOLE VÀ CHUYỆN QUẢN LÝ DỮ LIỆU GAME" + "NHÓM 14: CONSOLE VÀ CHUYỆN QUẢN LÝ DỮ LIỆU GAME" }, {"Console", - "nhom15 cmd commamd terminal console", + "nhom14 cmd commamd terminal console", "command", "Techmino có một console cho phép kích hoạt tính năng gỡ lỗi và bật các tính năng nâng cao.\nĐể truy cập, hãy chạm vào logo Techmino/nhấn phím C 4 lần, tại màn hình chính.\n\nHành động bất cẩn trong console có thể dẫn đến HƯ HỎNG/ MẤT TOÀN BỘ dữ liệu đã lưu KHÔNG THỂ PHỤC HỒI.\n\nCÓ RỦI RO KHI TIẾN HÀNH\nKHÔNG AI CHỊU TRÁCH NHIỆM MỌI MẤT MÁT CÓ THỂ XẢY RA TRỪ CHÍNH BẠN!", }, {"Đặt lại thiết lập", - "nhom15 reset setting", + "nhom14 reset setting", "command", "Vào console, gõ “rm conf/setting” sau đó nhấn Enter/Return.\nKhởi động lại Techmino để thay đổi có hiệu lực.\nĐể hoàn tác/hủy bỏ thay đổi đã thực hiện, hãy vào Cài đặt rồi trở ra.", }, {"Xóa t.bộ thành tích", - "nhom15 reset statistic data", + "nhom14 reset statistic data", "command", "Xóa toàn bộ thành tích\n\nVào console, gõ “rm conf/data” sau đó nhấn Enter/Return.\nKhởi động lại Techmino để thay đổi có hiệu lực.\nĐể hoàn tác/hủy bỏ thay đổi đã thực hiện, chơi một chế độ bất kỳ sau đó nhận màn hình Thắng/Thua", }, {"Đặt lại t.trg mở khóa", - "nhom15 reset unlock", + "nhom14 reset unlock", "command", "Đặt lại tình trạng mở khóa của (hầu hết) các chế độ trong game\n\nVào console, gõ “rm conf/unlock” sau đó nhấn Enter/Return.\nKhởi động lại Techmino để thay đổi có hiệu lực.\nĐể hoàn tác/hủy bỏ thay đổi đã thực hiện, cập nhật lại tình trạng của một chế độ bất kỳ.", }, {"Xóa t.bộ kỷ lục", - "nhom15 reset record", + "nhom14 reset record", "command", "Xóa toàn bộ kỷ lục\n\nVào console, gõ “rm -s record” sau đó nhấn Enter/Return.\nKhởi động lại Techmino để thay đổi có hiệu lực.\nBạn có thể hoàn nguyên hành động này trên cơ sở từng chế độ; chơi một chế độ và cập nhật bảng xếp hạng để khôi phục bảng xếp hạng của chế độ đó.", }, {"Đặt lại bố cục phím", - "nhom15 reset virtualkey", + "nhom14 reset virtualkey", "command", "Vào console, gõ “rm conf/[File_bố_cục_phím]” sau đó nhấn Enter/Return.\nThay [File_bố_cục_phím] với file cần xóa:\n\tFile bố cục bàn phím trên máy tính: key;\n\tFile bố cục nút trên màn hình: virtualkey;\n\tBản lưu bố cục nút trên màn hình: vkSave1, vkSave2\n\nKhởi động lại Techmino để hai thay đổi đầu tiên có hiệu lực.\nVào một trang chỉnh sửa bố cục phím/nút sau đó trở ra để lấy lại file tương ứng.", }, {"Xóa t.bộ bản phát lại", - "nhom15 delete recording", + "nhom14 delete recording", "command", "Xóa toàn bộ bản phát lại\n\nVào console, gõ “rm -s replay“ sau đó nhấn Enter/Return.\nHiệu lực tức thì, KHÔNG THỂ HOÀN TÁC", }, {"Xóa bộ nhớ đệm", - "nhom15 delete cache", + "nhom14 delete cache", "command", "Vào console, gõ “rm -s cache” sau đó nhấn Enter/Return.\nHiệu lực tức thì, KHÔNG THỂ HOÀN TÁC", }, {"=[NHÓM 16]=", - "nhom16 sfx soundeffects; bgm backgroundmusic; tas; afk", + "nhom15 sfx soundeffects; bgm backgroundmusic; tas; afk", "name", "NHÓM 16: CÁC THUẬT NGỮ KHÔNG LIÊN QUAN TỚI TETRIS (TIẾNG ANH)" }, {"SFX", - "nhom16 soundeffects", + "nhom15 soundeffects", "english", "Từ viết tắt của “Sound Effects” (Hiệu ứng âm thanh). Ở Nhật Bản, từ này được viết tắt là “SE”.", }, {"BGM", - "nhom16 backgroundmusic", + "nhom15 backgroundmusic", "english", "Từ viết tắt của “Background Music (Nhạc nền).”", }, {"TAS", - "nhom16", + "nhom15", "english", "Từ viết tắt của “Tool-Assisted Speedrun (Superplay)” (Công cụ hỗ trợ Speedrun)\nChơi một game nào đó mà không cần công cụ đặc biệt để phá vỡ quy tắc của game (ở cấp độ chương trình/phần mềm).\nNó thường được sử dụng để đạt điểm tối đa theo lý thuyết/đạt được những mục tiêu thú vị\nMột công cụ TAS như vậy cũng có sẵn, nhưng là bản nhỏ gọn, được đi kèm với Techmino.", }, {"AFK", - "nhom16", + "nhom15", "english", "Từ viết tắt của “Away From Keyboard” nghĩa là hiện đang nghỉ ngơi/làm việc khác VÀ không đụng game.\nNghỉ giải lao thường xuyên giúp bạn giảm căng cơ và giúp bạn chơi tốt hơn khi quay trở lại.", },